U. San Martin vs Cesar Vallejo
Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 0-1 Cesar Vallejo tại Primera División, 29 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 4, hòa 2, Cesar Vallejo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Municipal Iván Elías Moreno, Lima
- Trọng tài
- A. Menéndez
- Phong độ
- WLWWL U. San Martin
- DWWLL Cesar Vallejo
- 5' 0-1 Y. Mena · V. Cedrón
- 30' Arquímedes Figuera
- HT0-1
- 64' ▲ Y. Oliva ▼ J. Vega
- 64' ▲ L. Garro ▼ S. Salas
- 69' Patrick Zubczuk
- 70' Gaspar Gentile
- 72' Víctor Cedrón
- 76' ▲ V. Aquino ▼ E. Morillo
- 83' Elsar Rodas
- 85' ▲ O. Pinto ▼ F. Zanelatto
- 86' Óscar Pinto
- 87' ▲ N. Figueroa ▼ J. Bolívar
- 88' ▲ J. Ríos ▼ P. Requena
- FT0-1
Đội hình
- 13P. Ynamine 7.0
- 23S. Salas ▼ 64' 6.2
- 14J. Bolívar ▼ 87' 7.2
- 6J. Luján 7.2
- 7J. Vega ▼ 64' 6.3
- 4J. Portales 7.3
- 8J. Guivin 7.2
- 10J. Concha 7.2
- 27F. Zanelatto ▼ 85' 7.0
- 11G. Gentile 6.7
- 19S. Gonzáles 6.3
Dự bị 7
- 20Y. Oliva ▲ 64' 6.9
- 3L. Garro ▲ 64' 6.3
- 22O. Pinto ▲ 85' 6.5
- 17N. Figueroa ▲ 87' 6.3
- 44A. Barco
- 1D. Penny
- 5W. Schüler
- 1P. Zubczuk 7.2
- 4L. Fleitas 6.9
- 14P. Requena ▼ 88' 7.2
- 28E. Rodas 7.5
- 6R. Garcés 6.9
- 18E. Morillo ▼ 76' 6.2
- 23R. Quinteros 6.6
- 8A. Figuera 6.7
- 10V. Cedrón ⇢ 9.5
- 25F. Ysique 7.2
- 17Y. Mena ⚽ 7.3
Dự bị 6
- 9V. Aquino ▲ 76' 6.5
- 22J. Ríos ▲ 88' 6.7
- 20F. Flores
- 12M. Rabines
- 2P. Rivera
- 30Jairo Martínez
Thống kê
02⚑5
⚑1640
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm18
3Trúng đích4
3Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn6
5Phạt góc16
4Việt vị2
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
361Chuyền bóng322
267Chuyền chính xác243
74%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 19 | 23 - 15 | +8 | 35 | |
| 3 | 19 | 38 - 23 | +15 | 33 | |
| 4 | 19 | 25 - 16 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 28 - 22 | +6 | 29 | |
| 6 | 9 | 12 - 17 | -5 | 11 | |
| 6 | 19 | 24 - 20 | +4 | 29 | |
| 8 | 19 | 23 - 20 | +3 | 28 | |
| 9 | 9 | 8 - 13 | -5 | 8 | |
| 9 | 19 | 28 - 21 | +7 | 27 | |
| 10 | 19 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 11 | 19 | 24 - 29 | -5 | 23 | |
| 12 | 19 | 19 - 20 | -1 | 22 | |
| 13 | 19 | 21 - 33 | -12 | 22 | |
| 14 | 19 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 15 | 19 | 26 - 31 | -5 | 21 | |
| 16 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 17 | 19 | 24 - 33 | -9 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 19 | 19 | 17 - 27 | -10 | 17 | |
| 20 | 19 | 25 - 42 | -17 | 11 |
So sánh
28Trận đấu29
32Ghi được42
37Thủng lưới24
1.14Bàn thắng mỗi trận1.45
6Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn8
21Hiệp hai16