UTC Cajamarca
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Universitario

UTC Cajamarca vs Universitario

Tỷ số chung cuộc: UTC Cajamarca 0-1 Universitario tại Primera División, 25 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UTC Cajamarca thắng 1, hòa 2, Universitario thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Heroes de San Ramon, Cajamarca
Trọng tài
J. Cartagena
Phong độ
LLDLL UTC Cajamarca
DWWWD Universitario
  1. 13' 0-1 H. Novick
  2. 37' Herve Kambou
  3. HT0-1
  4. 46' G. Gordillo H. Kambou
  5. 46' A. Huamán F. Gómez
  6. 56' Federico Alonso
  7. 57' Carlos Diez
  8. 63' L. Villalba A. Gómez
  9. 64' C. Mejía C. Diez
  10. 66' A. Succar H. Novick
  11. 76' P. Gallardo R. Sandoval
  12. 89' Gaspar Gentile
  13. FT0-1

Đội hình

UTC Cajamarca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Viera
  1. 1S. Libman 6.7
  2. 5H. Kambou ▼ 46' 6.7
  3. 10A. Gómez ▼ 63' 6.3
  4. 7J. Estrada 6.5
  5. 20C. Diez ▼ 64' 6.2
  6. 22N. Ortiz 6.9
  7. 6A. Gutiérrez 6.9
  8. 25P. Goyoneche 7.3
  9. 17F. Gómez ▼ 46' 6.5
  10. 11R. Sandoval ▼ 76' 6.5
  11. 29G. Gentile 6.3

Dự bị 7

  1. 4G. Gordillo ▲ 46' 6.9
  2. 21A. Huamán ▲ 46' 6.7
  3. 8L. Villalba ▲ 63' 6.7
  4. 14C. Mejía ▲ 64' 6.5
  5. 30P. Gallardo ▲ 76' 6.7
  6. 3C. Vásquez
  7. 13G. Castellanos
Universitario Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Á. Comizzo
  1. 1J. Carvallo 7.2
  2. 8N. Quina 7.2
  3. 4F. Alonso 7.9
  4. 15J. Zevallos 7.0
  5. 19A. Quintero 7.3
  6. 10H. Novick ▼ 66' 7.3
  7. 5R. Guarderas 7.3
  8. 13G. Barreto 7.2
  9. 23J. Murrugarra 6.9
  10. 27N. Cabanillas 7.0
  11. 20A. Valera 6.7

Dự bị 7

  1. 7A. Succar ▲ 66' 6.9
  2. 35G. Larios
  3. 32D. Chávez
  4. 36P. Quispe
  5. 12P. Zubczuk
  6. 6A. Alfageme
  7. 14B. Velarde

Thống kê

038
310
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm4
1Trúng đích3
7Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
8Phạt góc3
1Việt vị0
22Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
356Chuyền bóng420
252Chuyền chính xác321
71%Chính xác chuyền76%

So sánh

27Trận đấu34
27Ghi được49
38Thủng lưới53
1Bàn thắng mỗi trận1.44
5Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn22
14Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu