KFUM Oslo vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: KFUM Oslo 1-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KFUM Oslo thắng 5, hòa 3, Kristiansund BK thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 25
- Sân vận động
- KFUM Arena, Oslo
- Phong độ
- WDWLL KFUM Oslo
- WLWDW Kristiansund BK
- 3' 0-1 D. Ulvestad · A. Kryger
- HT0-1
- 46' ▲ I. Hoffmann ▼ A. Kryger
- 50' Sverre Hakami Sandal
- 61' ▲ B. Njie ▼ M. Njie
- 61' ▲ B. Kristensen ▼ H. Udahl
- 66' ▲ S. Skeide ▼ W. Igor
- 66' ▲ R. Corlu ▼ S. Kilen
- 66' ▲ A. Ndour ▼ H. Sletsjoe
- 79' ▲ M. Ndiaye ▼ H. Hoseth
- 79' ▲ I. Jelicic ▼ M. Isah
- 80' M. Ndiaye · B. Njie 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1E. Odegaard 6.6
- 2D. Schneider 7.0
- 5F. Berglie 7.0
- 15M. Tonnessen 7.7
- 14H. Hoseth ▼ 79' 7.5
- 8S. Hestnes 6.9
- 25S. Sandal 8.0
- 16J. Hjorth 7.2
- 42D. Hickson 6.9
- 9H. Udahl ▼ 61' 6.6
- 10M. Njie ▼ 61' 6.6
Dự bị 8
- 6M. Sinyan
- 11B. Njie ▲ 61' 6.6
- 12W. Da Rocha
- 13B. Skaret
- 17T. Haltvik
- 22B. Kristensen ▲ 61' 6.3
- 28M. Ndiaye ⚽ ▲ 79' 7.6
- 33A. Nouri
- 12A. Saether 6.6
- 14A. Kryger ⇢ ▼ 46' 7.3
- 4M. Olsen 7.2
- 5D. Ulvestad ⚽ 7.9
- 18N. Odegard 7.3
- 15M. Rakneberg 6.2
- 16D. Tufekcic 6.6
- 8H. Sletsjoe ▼ 66' 7.7
- 20W. Igor ▼ 66' 6.6
- 7M. Isah ▼ 79' 6.7
- 9S. Kilen ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 2A. Borset
- 3F. Flex
- 6S. Skeide ▲ 66' 6.7
- 10R. Corlu ▲ 66' 6.6
- 21I. Jelicic ▲ 79' 6.3
- 22I. Hoffmann ▲ 46' 6.2
- 25A. Ndour ▲ 66' 6.7
- 26A. Skjaerstein
- 27A. Ronning
Thống kê
01⚑4
⚑200
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm4
5Trúng đích2
9Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị0
20Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
1Cứu thua4
654Chuyền bóng356
570Chuyền chính xác240
87%Chính xác chuyền67%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
43Trận đấu43
69Ghi được68
48Thủng lưới82
1.6Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai35