Kristiansund BK vs KFUM Oslo
Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 0-5 KFUM Oslo tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 26 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 2, hòa 3, KFUM Oslo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
- Sân vận động
- Gressbanen, Oslo
- Phong độ
- WLWDW Kristiansund BK
- WDWLL KFUM Oslo
- 3' 0-1 J. Nunez · D. Hickson
- 21' Sverre Hakami Sandal
- 25' 0-2 J. Hjorth · S. Sandal
- 27' Leander Alvheim
- HT0-2
- 64' ▲ T. Haltvik ▼ D. Hickson
- 64' ▲ B. Kristensen ▼ J. Nunez
- 65' Wilfred George Igor
- 72' ▲ A. Nouri ▼ H. Hoseth
- 72' 0-3 B. Kristensen · A. Nouri
- 76' ▲ D. Tufekcic ▼ L. Alvheim
- 76' ▲ A. Ndour ▼ H. Haugen
- 77' ▲ F. Flex ▼ M. Rakneberg
- 79' Marius Olsen
- 85' ▲ M. Njie ▼ F. Berglie
- 85' ▲ M. Sinyan ▼ S. Sandal
- 87' 0-4 O. Okeke · T. Haltvik
- 90' 0-5 M. Sinyan
- FT0-5
Đội hình
- 26A. Skjaerstein 5.3
- 33H. Haugen ▼ 76' 6.5
- 4M. Olsen 6.3
- 5D. Ulvestad 6.7
- 15M. Rakneberg ▼ 77' 6.3
- 20W. Igor 6.9
- 10R. Corlu 6.7
- 18N. Odegard 6.6
- 9S. Kilen 6.9
- 19L. Alvheim ▼ 76' 6.0
- 7M. Isah 5.9
Dự bị 9
- 3F. Flex ▲ 77' 6.5
- 11F. Nyenetue
- 12A. Saether
- 16D. Tufekcic ▲ 76' 6.2
- 17M. Williamsen
- 21I. Jelicic
- 25A. Ndour ▲ 76' 6.5
- 27A. Ronning
- 31H. Opsahl
- 1E. Odegaard 7.5
- 3A. Aleesami 7.3
- 5F. Berglie ▼ 85' 7.2
- 15M. Tonnessen 7.5
- 14H. Hoseth ▼ 72' 6.9
- 8S. Hestnes 6.9
- 25S. Sandal ⇢ ▼ 85' 7.7
- 16J. Hjorth ⚽ 7.3
- 42D. Hickson ⇢ ▼ 64' 7.2
- 9J. Nunez ⚽ ▼ 64' 7.9
- 11O. Okeke ⚽ 7.2
Dự bị 8
- 4M. Njie ▲ 85' 6.9
- 6M. Sinyan ⚽ ▲ 85' 7.6
- 10M. Njie ▲ 85' 6.9
- 12W. Da Rocha
- 17T. Haltvik ▲ 64' 7.0
- 22B. Kristensen ⚽ ▲ 64' 7.3
- 28M. Ndiaye
- 33A. Nouri ▲ 72' 7.3
Thống kê
03⚑3
⚑310
55%Kiểm soát bóng45%
6Dứt điểm14
1Trúng đích7
1Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
3Phạt góc3
2Việt vị0
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
555Chuyền bóng446
479Chuyền chính xác381
86%Chính xác chuyền85%
0.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
43Trận đấu43
68Ghi được69
82Thủng lưới48
1.58Bàn thắng mỗi trận1.6
8Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai41