Fredrikstad FK vs KFUM Oslo
Tỷ số chung cuộc: Fredrikstad FK 1-0 KFUM Oslo tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fredrikstad FK thắng 3, hòa 3, KFUM Oslo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 7
- Phong độ
- WWWWL Fredrikstad FK
- WDWLL KFUM Oslo
- 5' S. Sorlokk · E. Holten 1-0
- 34' Sverre Hakami Sandal
- HT1-0
- 46' ▲ D. Schneider ▼ M. Njie
- 46' ▲ O. Okeke ▼ R. Rasch
- 53' Fallou Fall
- 53' Obilor Denzel Okeke
- 60' ▲ R. R. Shein ▼ E. Holten
- 70' ▲ H. Skogvold ▼ S. Sorlokk
- 70' ▲ A. Nouri ▼ H. Hoseth
- 71' ▲ S. Rafn ▼ D. Eid
- 79' ▲ B. Skaret ▼ F. Fall
- 79' ▲ L. Begby ▼ S. Molde
- 82' ▲ M. Ndiaye ▼ B. Kristensen
- 87' ▲ N. Semmen ▼ A. Aleesami
- FT1-0
Đội hình
- 30J. Fischer 6.9
- 16D. Eid ▼ 71' 7.2
- 22M. Woledzi 7.6
- 12U. Fredriksen 7.2
- 15F. Fall ▼ 79' 6.7
- 4S. Molde ▼ 79' 7.0
- 20O. Ohlenschlaeger 6.9
- 6L. Owusu 6.9
- 11P. Metcalfe 6.6
- 9E. Holten ⇢ ▼ 60' 7.3
- 13S. Sorlokk ▼ 70'
Dự bị 9
- 1O. Ovretveit
- 3B. Skaret ▲ 79' 6.6
- 5S. Rafn ▲ 71' 7.2
- 7B. Faraas
- 18L. Begby ▲ 79' 6.5
- 19R. R. Shein ▲ 60' 6.3
- 21J. Hanstad
- 23H. Skogvold ▲ 70' 6.6
- 40E. Granaas
- 1E. Odegaard 6.9
- 3A. Aleesami ▼ 87' 7.3
- 4M. Njie ▼ 46' 6.3
- 15M. Tonnessen 8.0
- 16J. Hjorth 6.9
- 25S. Sandal 7.0
- 7R. Rasch ▼ 46' 7.3
- 8S. Hestnes 6.9
- 14H. Hoseth ▼ 70' 6.3
- 22B. Kristensen ▼ 82' 6.7
- 10M. Njie ▼ 46' 6.9
Dự bị 9
- 2D. Schneider ▲ 46' 6.9
- 5F. Berglie
- 11O. Okeke ▲ 46' 6.5
- 12W. Da Rocha
- 17T. Haltvik
- 19N. Semmen ▲ 87' 6.3
- 26J. Prent-Eckbo
- 28M. Ndiaye ▲ 82' 6.3
- 33A. Nouri ▲ 70' 6.5
Thống kê
01⚑4
⚑620
38%Kiểm soát bóng62%
6Dứt điểm8
1Trúng đích2
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị0
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
2Cứu thua0
357Chuyền bóng556
283Chuyền chính xác480
79%Chính xác chuyền86%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
49Trận đấu43
58Ghi được69
56Thủng lưới48
1.18Bàn thắng mỗi trận1.6
14Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai41