Ham-Kam vs Lillestrøm SK
Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 5-0 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 2, hòa 3, Lillestrøm SK thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 23
- Sân vận động
- Briskeby Arena, Hamar
- Phong độ
- DLWDL Ham-Kam
- DWLWW Lillestrøm SK
- 11' V. Kongsro · V. Jónsson 1-0
- 16' M. Ofkir 2-0
- 24' Frederik Elkær
- 25' ▲ S. Strand Nilsen ▼ V. Jónsson
- 33' M. Mawa · L. Mares 3-0
- 45'+2 V. Kongsro · M. Ofkir 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ Mohanad Jeahze ▼ F. Elkær
- 46' ▲ Vá ▼ M. Lundemo
- 59' Moctar Diop
- 70' ▲ H. Udahl ▼ M. Mawa
- 70' ▲ K. Onsrud ▼ M. Johnsgård
- 70' ▲ B. Bjarnason ▼ F. Sjølstad
- 73' Tore Andre Soras
- 74' ▲ G. Åsen ▼ M. Karlsbakk
- 74' ▲ E. Kitolano ▼ M. Diop
- 81' ▲ P. Kirkevold ▼ M. Ofkir
- 87' ▲ K. Krygård ▼ S. Foss
- 88' B. Bjarnason 5-0
- FT5-0
Đội hình
- 12M. Sandberg 7.3
- 21V. Jónsson ⇢ ▼ 25' 7.2
- 14L. Mares ⇢ 8.0
- 23F. Sjølstad ▼ 70' 7.2
- 6J. Norheim 7.0
- 2V. Kongsro ⚽2 9.5
- 18G. Simenstad 7.3
- 11T. Sørås 7.2
- 8M. Johnsgård ▼ 70' 6.6
- 10M. Mawa ⚽ ▼ 70' 7.9
- 77M. Ofkir ⚽ ⇢ ▼ 81' 9.0
Dự bị 9
- 22S. Strand Nilsen ▲ 25' 7.2
- 9H. Udahl ▲ 70' 6.3
- 7K. Onsrud ▲ 70' 6.9
- 26B. Bjarnason ⚽ ▲ 70' 7.9
- 16P. Kirkevold ▲ 81' 6.7
- 30A. Nilsson
- 5A. Ekeroth
- 19W. Kurtović
- 24A. Ødegård
- 1S. Hagerup 6.2
- 7Y. Ibrahimaj 6.3
- 28R. Gabrielsen 6.3
- 4E. Garnås 6.7
- 30S. Foss ▼ 87' 6.3
- 11F. Elkær ▼ 46' 5.7
- 6V. Hoff 7.3
- 21M. Karlsbakk ▼ 74' 6.5
- 8M. Lundemo ▼ 46' 6.2
- 10T. Lehne Olsen 7.9
- 33M. Diop ▼ 74' 6.9
Dự bị 9
- 5Mohanad Jeahze ▲ 46' 6.3
- 20Vá ▲ 46' 7.5
- 23G. Åsen ▲ 74' 6.7
- 17E. Kitolano ▲ 74' 6.2
- 55K. Krygård ▲ 87'
- 9J. Ali
- 12M. Hedenstad
- 3M. Roseth
- 38A. Røssing-Lelesiit
Thống kê
01⚑5
⚑720
40%Kiểm soát bóng60%
25Dứt điểm19
9Trúng đích3
10Chệch đích12
17Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị1
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
324Chuyền bóng480
240Chuyền chính xác400
74%Chính xác chuyền83%
3.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu43
68Ghi được69
62Thủng lưới83
1.48Bàn thắng mỗi trận1.6
9Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn31
31Hiệp hai34