Ham-Kam
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lillestrøm SK

Ham-Kam vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 0-0 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 29 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 2, hòa 3, Lillestrøm SK thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 8
Sân vận động
Briskeby Arena, Hamar
Phong độ
DLWDL Ham-Kam
DWLWW Lillestrøm SK
  1. HT0-0
  2. 63' W. Kurtović O. Kjærgaard
  3. 71' Y. Ibrahimaj A. Vindheim
  4. 84' P. Slørdahl M. Knudsen
  5. 89' B. Thoresen K. Onsrud
  6. 89' J. Enkerud H. Udahl
  7. 90' Philip Slordahl
  8. 90' T. Svendsen G. Åsen
  9. FT0-0

Đội hình

Ham-Kam Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Michelsen
  1. 12M. Sandberg 7.2
  2. 26B. Bjarnason 7.0
  3. 23F. Sjølstad 7.3
  4. 6J. Norheim 7.7
  5. 3J. Gammelby 7.3
  6. 22K. Hernández-Foster 6.9
  7. 8O. Kjærgaard ▼ 63' 6.3
  8. 7K. Onsrud ▼ 89' 6.2
  9. 33A. Melgalvis 6.9
  10. 16P. Kirkevold 6.9
  11. 14H. Udahl ▼ 89' 6.7

Dự bị 9

  1. 19W. Kurtović ▲ 63' 6.5
  2. 21B. Thoresen ▲ 89'
  3. 9J. Enkerud ▲ 89'
  4. 11T. Sørås
  5. 4H. Opsahl
  6. 2V. Kongsro
  7. 17R. Wiedesheim-Paul
  8. 27A. Nouri
  9. 1L. Jendal
Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Bakke
  1. 12M. Hedenstad Christiansen 7.6
  2. 4E. Garnås 8.2
  3. 28R. Gabrielsen 7.5
  4. 20V. Skjærvik 7.0
  5. 21A. Vindheim ▼ 71' 6.6
  6. 14M. Knudsen ▼ 84' 7.3
  7. 6V. Hoff 7.3
  8. 23G. Åsen ▼ 90' 7.7
  9. 5V. Dragsnes 7.0
  10. 9A. Adams 6.7
  11. 10T. Lehne Olsen 6.7

Dự bị 6

  1. 7Y. Ibrahimaj ▲ 71' 6.9
  2. 22P. Slørdahl ▲ 84' 6.3
  3. 24T. Svendsen ▲ 90'
  4. 37L. Neto
  5. 1K. Skjærstein
  6. 16U. Charles

Thống kê

002
1310
36%Kiểm soát bóng64%
12Dứt điểm14
4Trúng đích2
6Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
2Phạt góc13
1Việt vị0
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
337Chuyền bóng593
233Chuyền chính xác485
69%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 78 - 38 +40 70
2
SK Brann
30 55 - 35 +20 61
3
Tromso
30 48 - 33 +15 61
4
Viking FK
30 61 - 48 +13 58
5
Molde FK
30 65 - 39 +26 51
6
Lillestrøm SK
30 49 - 49 0 43
7
Stromsgodset
30 37 - 35 +2 42
8
Sarpsborg 08 FF
30 55 - 52 +3 41
9
Rosenborg BK
30 46 - 50 -4 39
10
ODD Ballklubb
30 42 - 44 -2 38
11
Ham-Kam
30 39 - 59 -20 34
12
Haugesund
30 34 - 40 -6 33
13
Sandefjord
30 47 - 55 -8 31
14
Valerenga
30 39 - 50 -11 29
15
Stabaek
30 30 - 48 -18 29
16
Aalesund
30 23 - 73 -50 18
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

47Trận đấu39
72Ghi được72
90Thủng lưới62
1.53Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới7
32Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu