Lillestrøm SK vs Ham-Kam
Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 3-1 Ham-Kam tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 5, hòa 3, Ham-Kam thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 16
- Sân vận động
- Åråsen Stadion, Kjeller
- Phong độ
- DWLWW Lillestrøm SK
- DLWDL Ham-Kam
- 23' G. Åsen · Y. Ibrahimaj 1-0
- 35' 1-1 H. Udahl
- 36' V. Dragsnes · G. Åsen 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ B. Thoresen ▼ W. Kurtović
- 57' ▲ H. Skogvold ▼ T. Svendsen
- 60' ▲ A. Melgalvis ▼ V. Kongsro
- 63' Lars Ranger
- 72' ▲ M. Lundemo ▼ T. Lehne Olsen
- 72' ▲ P. Slørdahl ▼ V. Skjærvik
- 76' ▲ O. Kjærgaard ▼ H. Udahl
- 83' H. Skogvold11m 3-1
- 88' Mads Christiansen
- 90'+4 ▲ U. Charles ▼ E. Edh
- 90'+4 ▲ L. Neto ▼ G. Åsen
- FT3-1
Đội hình
- 12M. Hedenstad Christiansen 7.3
- 4E. Garnås 7.3
- 20V. Skjærvik ▼ 72' 6.2
- 5V. Dragsnes ⚽ 7.9
- 2L. Ranger 6.6
- 7Y. Ibrahimaj ⇢ 7.5
- 6V. Hoff 6.6
- 23G. Åsen ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.7
- 25E. Edh ▼ 90' 7.2
- 24T. Svendsen ▼ 57' 7.0
- 10T. Lehne Olsen ▼ 72' 7.0
Dự bị 7
- 33H. Skogvold ⚽ ▲ 57' 6.9
- 8M. Lundemo ▲ 72' 6.7
- 22P. Slørdahl ▲ 72' 6.3
- 16U. Charles ▲ 90'
- 37L. Neto ▲ 90'
- 35O. Henriksrud
- 1K. Skjærstein
- 1L. Jendal 5.9
- 4H. Opsahl 6.2
- 23F. Sjølstad 7.0
- 6J. Norheim 6.6
- 3J. Gammelby 7.3
- 19W. Kurtović ▼ 46' 6.5
- 22K. Hernández-Foster 7.0
- 7K. Onsrud 6.5
- 2V. Kongsro ▼ 60' 6.9
- 16P. Kirkevold 6.5
- 14H. Udahl ⚽ ▼ 76' 7.5
Dự bị 9
- 21B. Thoresen ▲ 46' 6.2
- 33A. Melgalvis ▲ 60' 6.5
- 8O. Kjærgaard ▲ 76' 6.7
- 9J. Enkerud
- 17R. Wiedesheim-Paul
- 26B. Bjarnason
- 20J. Gonstad
- 12M. Sandberg
- 27A. Nouri
Thống kê
02⚑8
⚑300
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm11
6Trúng đích6
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn0
8Phạt góc3
1Việt vị0
4Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
5Cứu thua3
623Chuyền bóng295
535Chuyền chính xác219
86%Chính xác chuyền74%
3.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 38 | +40 | 70 | |
| 2 | 30 | 55 - 35 | +20 | 61 | |
| 3 | 30 | 48 - 33 | +15 | 61 | |
| 4 | 30 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 5 | 30 | 65 - 39 | +26 | 51 | |
| 6 | 30 | 49 - 49 | 0 | 43 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 42 | |
| 8 | 30 | 55 - 52 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 44 | -2 | 38 | |
| 11 | 30 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 40 | -6 | 33 | |
| 13 | 30 | 47 - 55 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | 39 - 50 | -11 | 29 | |
| 15 | 30 | 30 - 48 | -18 | 29 | |
| 16 | 30 | 23 - 73 | -50 | 18 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
39Trận đấu47
72Ghi được72
62Thủng lưới90
1.85Bàn thắng mỗi trận1.53
7Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn32
44Hiệp hai40