Ham-Kam
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Lillestrøm SK

Ham-Kam vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 2-2 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 2, hòa 3, Lillestrøm SK thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 1
Sân vận động
Briskeby Arena, Hamar
Trọng tài
Tore Hansen
Phong độ
DLWDL Ham-Kam
DWLWW Lillestrøm SK
  1. 11' K. Eriksen · P. Kirkevold 1-0
  2. 21' J. Enkerud · K. Eriksen 2-0
  3. 32' Igoh Ogbu
  4. HT2-0
  5. 46' M. Knudsen F. Holst
  6. 46' E. Edh C. Rösler
  7. 46' P. Helland Y. Ibrahimaj
  8. 61' A. Adams H. Friðjónsson
  9. 65' 2-1 E. Edh
  10. 70' 2-2 A. Adams · P. Helland
  11. 74' K. Onsrud F. Sjølstad
  12. 74' E. Sildnes J. Enkerud
  13. 88' O. Sørensen V. Kongsro
  14. FT2-2

Đội hình

Ham-Kam Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Michelsen
  1. 96N. Hagen 6.6
  2. 33A. Melgalvis 6.7
  3. 2V. Kongsro ▼ 88' 6.9
  4. 58H. Kuruçay 6.6
  5. 5J. Dunn-Johnson 6.0
  6. 8V. Skjærvik 6.7
  7. 23F. Sjølstad ▼ 74' 6.6
  8. 6K. Eriksen 8.9
  9. 11M. Bjørlo 7.3
  10. 9J. Enkerud ▼ 74' 7.2
  11. 16P. Kirkevold 7.5

Dự bị 9

  1. 7K. Onsrud ▲ 74' 6.6
  2. 10E. Sildnes ▲ 74' 6.2
  3. 19O. Sørensen ▲ 88'
  4. 21B. Thoresen
  5. 3F. Faerrón
  6. 1L. Jendal
  7. 20J. Gonstad
  8. 14H. Rødølen
  9. 73E. Dašķevičs
Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Bakke
  1. 12M. Hedenstad Christiansen 6.5
  2. 4E. Garnås 6.2
  3. 5V. Dragsnes 7.3
  4. 3C. Rösler ▼ 46' 6.2
  5. 2L. Ranger 6.6
  6. 30I. Ogbu 7.3
  7. 23G. Åsen 7.3
  8. 77F. Holst ▼ 46' 6.2
  9. 8I. Mathew 6.9
  10. 21H. Friðjónsson ▼ 61' 6.3
  11. 20Y. Ibrahimaj ▼ 46' 7.2

Dự bị 8

  1. 14M. Knudsen ▲ 46' 7.2
  2. 25E. Edh ▲ 46' 7.2
  3. 7P. Helland ▲ 46' 7.9
  4. 9A. Adams ▲ 61' 7.2
  5. 11T. Svendsen
  6. 22P. Slørdahl
  7. 26D. Murugesapillai
  8. 1K. Skjærstein

Thống kê

003
910
40%Kiểm soát bóng60%
16Dứt điểm14
4Trúng đích6
8Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
3Phạt góc9
1Việt vị3
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
4Cứu thua2
340Chuyền bóng493
234Chuyền chính xác383
69%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Molde FK
30 71 - 25 +46 78
2
Bodo/Glimt
30 86 - 41 +45 60
3
Rosenborg BK
30 69 - 44 +25 56
4
Lillestrøm SK
30 49 - 34 +15 53
5
ODD Ballklubb
30 43 - 45 -2 45
6
Valerenga
30 52 - 49 +3 44
7
Tromso
30 46 - 49 -3 43
8
Sarpsborg 08 FF
30 57 - 54 +3 41
9
Aalesund
30 32 - 45 -13 39
10
Haugesund
30 42 - 46 -4 38
11
Viking FK
30 48 - 54 -6 35
12
Stromsgodset
30 44 - 55 -11 33
13
Ham-Kam
30 33 - 43 -10 31
14
Sandefjord
30 42 - 68 -26 24
15
Kristiansund BK
30 37 - 60 -23 23
16
jerv
30 30 - 69 -39 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

36Trận đấu43
49Ghi được74
46Thủng lưới50
1.36Bàn thắng mỗi trận1.72
8Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu