Lillestrøm SK vs Ham-Kam
Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 1-1 Ham-Kam tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 5, hòa 3, Ham-Kam thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 5
- Sân vận động
- Åråsen Stadion, Kjeller
- Phong độ
- DWLWW Lillestrøm SK
- DLWDL Ham-Kam
- 5' Uba Charles
- 24' Kristian Onsrud
- 36' ▲ E. Knudtzon ▼ V. Hoff
- 39' Vá · G. Åsen 1-0
- 45'+5 Erling Knudtzon
- 45'+1 Vá
- 45' Vá
- HT1-0
- 46' ▲ E. Garnås ▼ E. Kitolano
- 51' 1-1 N. Ødegård · V. Kongsro
- 57' ▲ H. Udahl ▼ M. Mawa
- 61' ▲ S. Rogers ▼ F. Sjølstad
- 70' ▲ T. Sørås ▼ K. Onsrud
- 70' ▲ P. Kirkevold ▼ N. Ødegård
- 71' Oliver Kjærgaard
- 75' ▲ H. Skogvold ▼ K. Tønnessen
- FT1-1
Đội hình
- 12M. Hedenstad 6.7
- 16U. Charles 7.0
- 28R. Gabrielsen 7.0
- 3M. Roseth 7.6
- 19K. Tønnessen ▼ 75' 6.2
- 23G. Åsen ⇢ 7.7
- 7Y. Ibrahimaj 7.0
- 6V. Hoff ▼ 36' 6.9
- 17E. Kitolano ▼ 46' 7.2
- 20Vá ⚽ 6.3
- 10T. Lehne Olsen 6.6
Dự bị 9
- 15E. Knudtzon ▲ 36' 6.9
- 4E. Garnås ▲ 46' 7.2
- 33H. Skogvold ▲ 75' 6.7
- 11F. Elkær
- 30S. Foss
- 64E. Larsson
- 90E. Furaha
- 1S. Hagerup
- 18A. Karlin
- 12M. Sandberg 6.2
- 14L. Mares 7.5
- 23F. Sjølstad ▼ 61' 6.9
- 6J. Norheim 7.7
- 22S. Strand Nilsen 7.2
- 8O. Kjærgaard 7.7
- 19W. Kurtović 7.3
- 7K. Onsrud ▼ 70' 6.7
- 2V. Kongsro ⇢ 7.9
- 17N. Ødegård ⚽ ▼ 70' 7.3
- 10M. Mawa ▼ 57' 7.2
Dự bị 9
- 9H. Udahl ▲ 57' 6.7
- 3S. Rogers ▲ 61' 7.2
- 11T. Sørås ▲ 70' 6.6
- 16P. Kirkevold ▲ 70' 6.9
- 21V. Jónsson
- 18G. Simenstad
- 26B. Bjarnason
- 20J. Gonstad
- 30A. Nilsson
Thống kê
12⚑5
⚑820
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm18
2Trúng đích2
2Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn8
5Phạt góc8
0Việt vị3
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
401Chuyền bóng477
289Chuyền chính xác371
72%Chính xác chuyền78%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu46
69Ghi được68
83Thủng lưới62
1.6Bàn thắng mỗi trận1.48
6Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai31