Lillestrøm SK vs Ham-Kam
Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 3-1 Ham-Kam tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 5, hòa 3, Ham-Kam thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 30
- Sân vận động
- Åråsen Stadion, Kjeller
- Trọng tài
- M. Grøtta
- Phong độ
- DWLWW Lillestrøm SK
- DLWDL Ham-Kam
- 11' 0-1 K. Onsrud · M. Pedersen
- 19' ▲ Y. Ibrahimaj ▼ G. Åsen
- 22' T. Olsen · Y. Ibrahimaj 1-1
- HT1-1
- 51' ▲ P. Kirkevold ▼ M. Pedersen
- 56' A. Adams 2-1
- 63' ▲ T. Pettersson ▼ P. Helland
- 68' ▲ R. Hassan ▼ E. Sildnes
- 68' ▲ B. Thoresen ▼ J. Enkerud
- 80' V. Dragsnes 3-1
- 81' ▲ E. Dašķevičs ▼ H. Rødølen
- 81' ▲ K. Hernández-Foster ▼ F. Sjølstad
- 83' Thomas Lehne Olsen
- 84' ▲ H. Skogvold ▼ T. Olsen
- 84' ▲ H. Friðjónsson ▼ A. Adams
- 90'+1 Hassan Kurucay
- FT3-1
Đội hình
- 12M. Hedenstad Christiansen 6.3
- 4E. Garnås 7.3
- 5V. Dragsnes ⚽ 7.9
- 3C. Rösler 6.9
- 2L. Ranger 6.9
- 23G. Åsen ▼ 19' 6.3
- 6K. Kairinen 7.0
- 8I. Mathew 7.0
- 7P. Helland ▼ 63' 6.9
- 10T. Olsen ⚽ ▼ 84' 6.9
- 9A. Adams ⚽ ▼ 84' 7.0
Dự bị 9
- 20Y. Ibrahimaj ▲ 19' 7.3
- 24T. Pettersson ▲ 63' 6.5
- 33H. Skogvold ▲ 84' 6.3
- 21H. Friðjónsson ▲ 84' 6.7
- 58A. Şimşir
- 29J. Sveinhaug
- 44D. Skaarud
- 1K. Skjærstein
- 27I. Cisse
- 1L. Jendal 6.2
- 33A. Melgalvis 7.2
- 6M. Nakkim 6.9
- 2V. Kongsro 6.6
- 58H. Kuruçay 6.9
- 14H. Rødølen ▼ 81' 6.0
- 10E. Sildnes ▼ 68' 6.3
- 23F. Sjølstad ▼ 81' 6.6
- 7K. Onsrud ⚽ 6.9
- 19M. Pedersen ⇢ ▼ 51' 6.9
- 9J. Enkerud ▼ 68' 6.7
Dự bị 9
- 16P. Kirkevold ▲ 51' 6.7
- 91R. Hassan ▲ 68' 6.9
- 21B. Thoresen ▲ 68' 5.6
- 73E. Dašķevičs ▲ 81' 6.5
- 22K. Hernández-Foster ▲ 81' 7.0
- 8V. Skjærvik
- 3F. Faerrón
- 96N. Hagen
- 12C. Bayiha
Thống kê
01⚑4
⚑610
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm10
5Trúng đích2
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn5
4Phạt góc6
3Việt vị3
13Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
332Chuyền bóng407
252Chuyền chính xác324
76%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
43Trận đấu36
74Ghi được49
50Thủng lưới46
1.72Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn20
42Hiệp hai21