KFUM Oslo vs Tromso
Tỷ số chung cuộc: KFUM Oslo 0-1 Tromso tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KFUM Oslo thắng 3, hòa 4, Tromso thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
- Sân vận động
- KFUM Arena, Oslo
- Phong độ
- WDWLL KFUM Oslo
- DWLDL Tromso
- 11' Vegard Erlien
- HT0-0
- 57' Mamadou Barry
- 60' ▲ L. Nordås ▼ V. Erlien
- 60' ▲ J. Romsaas ▼ H. Larsen
- 60' ▲ L. Cornic ▼ Y. Paintsil
- 64' ▲ T. Haltvik ▼ R. Svindland
- 64' ▲ O. Okeke ▼ Moussa Njie
- 75' ▲ J. Hjorth ▼ D. Hickson
- 75' ▲ M. Ndiaye ▼ J. Nuñez
- 79' ▲ A. Jenssen ▼ M. Barry
- 79' 0-1 L. Cornic
- 86' ▲ N. Semmen ▼ A. Aleesami
- 90'+6 Jakob Napoleon Romsaas
- FT0-1
Đội hình
- 1E. Ødegaard 6.0
- 33A. Nouri 7.0
- 3A. Aleesami ▼ 86' 6.7
- 4Momodou Njie ▼ 64' 7.3
- 22D. Gaye 7.2
- 42D. Hickson ▼ 75' 7.3
- 8S. Hestnes 7.5
- 7R. Rasch 7.6
- 6R. Svindland ▼ 64' 6.9
- 10Moussa Njie ▼ 64' 6.6
- 9J. Nuñez ▼ 75' 6.9
Dự bị 9
- 17T. Haltvik ▲ 64' 6.3
- 11O. Okeke ▲ 64' 6.3
- 16J. Hjorth ▲ 75' 4.9
- 28M. Ndiaye ▲ 75' 6.9
- 19N. Semmen ▲ 86' 6.3
- 14H. Hoseth
- 13W. Da Rocha
- 25S. Sandal
- 43A. Saldaña
- 1J. Haugaard 7.5
- 17Y. Paintsil ▼ 60' 6.3
- 14M. Barry ▼ 79' 6.2
- 21T. Guddal 7.2
- 4V. Skjærvik 6.9
- 23R. Norheim 7.0
- 6J. Hjertø-Dahl 7.3
- 11R. Jenssen 6.9
- 8K. Antonsen 6.7
- 15V. Erlien ▼ 60' 6.2
- 19H. Larsen ▼ 60' 6.5
Dự bị 9
- 9L. Nordås ▲ 60' 6.7
- 10J. Romsaas ▲ 60' 6.7
- 2L. Cornic ⚽ ▲ 60' 7.5
- 5A. Jenssen ▲ 79' 6.7
- 25L. Nilsen
- 12S. Thomas
- 7F. Winther
- 28C. Psyché
- 20D. Edvardsson
Thống kê
00⚑7
⚑230
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm4
3Trúng đích1
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị0
9Phạm lỗi6
0Thẻ vàng3
0Cứu thua3
596Chuyền bóng457
504Chuyền chính xác361
85%Chính xác chuyền79%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu45
61Ghi được55
53Thủng lưới63
1.39Bàn thắng mỗi trận1.22
14Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai33