Bodo/Glimt
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sandefjord

Bodo/Glimt vs Sandefjord

Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 1-1 Sandefjord tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 29 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 5, hòa 1, Sandefjord thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
Sân vận động
Aspmyra Stadion, Bodø
Phong độ
WWWWW Bodo/Glimt
LWWDD Sandefjord
  1. 35' 0-1 E. Marković · F. Ottosson
  2. 45'+4 Kasper Høgh
  3. 45'+6 A. Grønbæk11m 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' B. Wembangomo A. Sørensen
  6. 46' J. Hauge A. Mikkelsen
  7. 46' O. Bjørtuft B. Moe
  8. 59' H. Evjen N. Žugelj
  9. 65' Eman Marković
  10. 75' J. Dunsby L. Mettler
  11. 76' V. Egeli Danilo Al Saed
  12. 84' Vetle Walle Egeli
  13. 84' Fredrik Carson Pedersen
  14. 85' Kasper Høgh
  15. 87' O. Kapskarmo U. Saltnes
  16. FT1-1

Đội hình

Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Knutsen
  1. 12N. Haikin
  2. 20F. Sjøvold
  3. 18B. Moe ▼ 46'
  4. 6J. Gundersen
  5. 30A. Sørensen ▼ 46'
  6. 14U. Saltnes ▼ 87'
  7. 7P. Berg
  8. 8A. Grønbæk
  9. 99N. Žugelj ▼ 59'
  10. 9K. Høgh
  11. 94A. Mikkelsen ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 5B. Wembangomo ▲ 46'
  2. 23J. Hauge ▲ 46'
  3. 4O. Bjørtuft ▲ 46'
  4. 26H. Evjen ▲ 59'
  5. 28O. Kapskarmo ▲ 87'
  6. 24K. Haug
  7. 2V. Nielsen
Sandefjord Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. Ødegaard
  1. 1H. Keto
  2. 4F. Pedersen
  3. 2F. Berglie
  4. 47S. Kristiansen
  5. 17C. Cheng
  6. 18F. Ottosson
  7. 7E. Marković
  8. 10L. Mettler ▼ 75'
  9. 6S. Mørk
  10. 14Danilo Al Saed ▼ 76'
  11. 9A. Tveter

Dự bị 8

  1. 27J. Dunsby ▲ 75'
  2. 3V. Egeli ▲ 76'
  3. 30A. Grønneberg
  4. 25S. Pettersen
  5. 45B. Mvuka
  6. 24S. Mathisen
  7. 99M. Jarjué
  8. 22M. Gjone

Thống kê

014
530
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm12
6Trúng đích5
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
4Phạt góc5
2Việt vị0
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
4Cứu thua5
621Chuyền bóng413
539Chuyền chính xác327
87%Chính xác chuyền79%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 71 - 31 +40 62
2
SK Brann
30 55 - 33 +22 59
3
Viking FK
30 61 - 39 +22 57
4
Rosenborg BK
30 52 - 39 +13 53
5
Molde FK
30 64 - 36 +28 52
6
Fredrikstad FK
30 39 - 35 +4 51
7
Stromsgodset
30 32 - 40 -8 38
8
KFUM Oslo
30 35 - 36 -1 37
9
Sarpsborg 08 FF
30 43 - 55 -12 37
10
Sandefjord
30 41 - 46 -5 34
11
Kristiansund BK
30 32 - 45 -13 34
12
Ham-Kam
30 34 - 39 -5 33
13
Tromso
30 34 - 44 -10 33
14
Haugesund
30 29 - 46 -17 33
15
Lillestrøm SK
30 33 - 63 -30 24
16
ODD Ballklubb
30 26 - 54 -28 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu38
135Ghi được49
81Thủng lưới60
2.18Bàn thắng mỗi trận1.29
21Giữ sạch lưới5
40Trên 2.5 bàn22
78Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu