Aalesund
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Viking FK

Aalesund vs Viking FK

Tỷ số chung cuộc: Aalesund 2-1 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aalesund thắng 2, hòa 2, Viking FK thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 24
Sân vận động
Color Line Stadion, Ålesund
Trọng tài
M. Aslam
Phong độ
DDWLW Aalesund
DWWWD Viking FK
  1. 28' Petar Golubović
  2. HT0-0
  3. 54' Yann-Erik de Lanlay
  4. 57' 0-1 Z. Tripić11m
  5. 59' D. Karlsbakk N. Sandberg
  6. 62' S. Rafn 1-1
  7. 67' H. Tangen M. Solbakken
  8. 70' G. Koomson E. Moses
  9. 70' F. Haugen D. Čanađija
  10. 73' P. Golubović 2-1
  11. 76' G. Stensness D. Diop
  12. 76' K. Kabran S. Svendsen
  13. 77' F. Torsteinbø K. Løkberg
  14. 89' K. Ødemarksbakken S. Nordli
  15. FT2-1

Đội hình

Aalesund Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: L. Nilsen
  1. 1S. Grytebust 7.2
  2. 5D. Fällman 6.7
  3. 33S. Rafn 7.3
  4. 2P. Golubović 7.6
  5. 25B. Šerbečić 6.7
  6. 18N. Hopland 7.5
  7. 27D. Čanađija ▼ 70' 7.0
  8. 6E. Segberg 7.3
  9. 11S. Nordli ▼ 89' 6.7
  10. 7Nenass 6.9
  11. 21E. Moses ▼ 70' 6.3

Dự bị 9

  1. 23G. Koomson ▲ 70' 7.0
  2. 8F. Haugen ▲ 70' 6.9
  3. 15K. Ødemarksbakken ▲ 89'
  4. 16John Kitolano
  5. 3J. Moe
  6. 13M. Lansing
  7. 14T. Kallevåg
  8. 37H. Melland
  9. 29B. Kristensen
Viking FK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Aarsheim
  1. 30P. Gunnarsson 6.2
  2. 23R. Vikstøl 6.9
  3. 3V. Vevatne 6.6
  4. 18S. Bjørshol 7.2
  5. 5D. Diop ▼ 76' 6.9
  6. 16K. Løkberg ▼ 77' 6.9
  7. 10Z. Tripić 8.3
  8. 15N. Sandberg ▼ 59' 6.6
  9. 8M. Solbakken ▼ 67' 6.5
  10. 11Y. de Lanlay 6.3
  11. 29S. Svendsen ▼ 76' 6.7

Dự bị 7

  1. 22D. Karlsbakk ▲ 59' 6.2
  2. 21H. Tangen ▲ 67' 6.2
  3. 6G. Stensness ▲ 76' 6.6
  4. 9K. Kabran ▲ 76' 6.5
  5. 7F. Torsteinbø ▲ 77' 6.3
  6. 1A. Østbø
  7. 2H. Haugen

Thống kê

013
410
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm11
3Trúng đích5
7Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
3Phạt góc4
2Việt vị1
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
399Chuyền bóng464
310Chuyền chính xác365
78%Chính xác chuyền79%

So sánh

36Trận đấu42
39Ghi được73
51Thủng lưới68
1.08Bàn thắng mỗi trận1.74
9Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn27
19Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu