Aalesund
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Viking FK

Aalesund vs Viking FK

Tỷ số chung cuộc: Aalesund 1-1 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Aalesund thắng 1, hòa 1, Viking FK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
Phong độ
DDWLW Aalesund
DWWWD Viking FK
  1. 25' Edvin Austbø
  2. 45' 0-1 K. Askildsen
  3. HT0-1
  4. 46' M. Christensen · K. Lonebu 1-1
  5. 64' D. Johannsson E. Osenbroch
  6. 68' H. J. Haugen S. Bjorshol
  7. 68' R. Alte S. Kvia-Egeskog
  8. 68' T. Moi J. Bell
  9. 71' K. Nesso M. Andresen
  10. 76' Mathias Christensen
  11. 78' Gianni Stensness
  12. 82' H. Melland M. Christensen
  13. 82' E. Myrlid K. Lonebu
  14. 84' A. Cosic N. Fuglestad
  15. 86' Ólafur Guðmundsson
  16. 87' Tobias Moi
  17. 87' K. Haugen V. Auklend
  18. 90'+6 Henrik Melland
  19. 90'+6 Kristoffer Askildsen
  20. FT1-1

Đội hình

Aalesund Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kjetil-Andre Rekdal
  1. 1L. Podlech
  2. 4S. Haram
  3. 22E. Engqvist
  4. 3O. Gudmundsson
  5. 2M. Andresen▼ 71'
  6. 21M. Christensen▼ 82'
  7. 18E. Hagen
  8. 6H. Hammer
  9. 14U. Charles
  10. 39K. Lonebu▼ 82'
  11. 15E. Osenbroch▼ 64'

Dự bị 9

  1. 26T. Larsen
  2. 45P. Aukland
  3. 11D. Johannsson▲ 64'
  4. 25U. Syversen
  5. 8H. Melland▲ 82'
  6. 20I. Djantou
  7. 7K. Nesso▲ 71'
  8. 16J. Orsahl
  9. 17E. Myrlid▲ 82'
Viking FK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Bjarte Aarsheim
  1. 30L. Belko
  2. 18S. Bjorshol▼ 68'
  3. 6G. Stensness
  4. 21A. Baertelsen
  5. 24V. Auklend▼ 87'
  6. 7K. Askildsen
  7. 8J. Bell▼ 68'
  8. 26S. Kvia-Egeskog▼ 68'
  9. 23N. Fuglestad▼ 84'
  10. 20P. Christiansen
  11. 17E. Austbo

Dự bị 9

  1. 1A. Ostbo
  2. 3V. Vevatne
  3. 2H. J. Haugen▲ 68'
  4. 16R. Alte▲ 68'
  5. 28K. Haugen▲ 87'
  6. 29T. Moi▲ 68'
  7. 33J. Hansen
  8. 19A. Cosic▲ 84'
  9. 15O. Visted

Thống kê

034
1040
39%Kiểm soát bóng61%
19Dứt điểm22
7Trúng đích7
8Chệch đích10
4Bị chặn5
4Phạt góc10
3Việt vị1
18Phạm lỗi8
3Thẻ vàng4
6Cứu thua7
346Chuyền bóng532
75%Chính xác chuyền82%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

14Trận đấu14
30Ghi được25
31Thủng lưới14
2.14Bàn thắng mỗi trận1.79
1Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu