Viking FK vs Aalesund
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 2-1 Aalesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 4, hòa 1, Aalesund thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
- Sân vận động
- Lyse Arena, Stavanger
- Phong độ
- DWWWD Viking FK
- DDWLW Aalesund
- 4' 0-1 U. Charles · E. Osenbroch
- 33' Mathias Christensen
- 40' Ólafur Guðmundsson
- 45'+2 ▲ D. Johannsson ▼ H. Hammer
- HT0-1
- 62' ▲ S. Kvia-Egeskog ▼ J. Bell
- 62' ▲ R. Postema ▼ A. Cosic
- 71' ▲ N. Fuglestad ▼ H. J. Haugen
- 72' Marcus Haagensen Reed
- 73' S. Kvia-Egeskog · P. Christiansen 1-1
- 81' ▲ E. Myrlid ▼ E. Osenbroch
- 83' ▲ V. Vevatne ▼ V. Auklend
- 83' ▲ H. Heggheim ▼ T. Moi
- 85' Davíð Snær Jóhannsson
- 90'+1 Kristoffer Askildsen
- 90' S. Kvia-Egeskog · Z. Tripic 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 30L. Belko
- 2H. J. Haugen▼ 71'
- 6G. Stensness
- 27J. Daland
- 24V. Auklend▼ 83'
- 8J. Bell▼ 62'
- 10Z. Tripic
- 29T. Moi▼ 83'
- 7K. Askildsen
- 19A. Cosic▼ 62'
- 20P. Christiansen
Dự bị 9
- 1A. Ostbo
- 3V. Vevatne▲ 83'
- 5H. Heggheim▲ 83'
- 16R. Alte
- 33J. Hansen
- 15O. Visted
- 26S. Kvia-Egeskog▲ 62'
- 23N. Fuglestad▲ 71'
- 11R. Postema▲ 62'
- 1L. Podlech
- 7K. Nesso
- 2M. Andresen
- 28D. Mbacke
- 3O. Gudmundsson
- 14U. Charles
- 21M. Christensen
- 18E. Hagen
- 6H. Hammer▼ 45'
- 27M. Reed
- 15E. Osenbroch▼ 81'
Dự bị 8
- 26T. Larsen
- 41P. E. Storas
- 25U. Syversen
- 4S. Haram
- 16J. Orsahl
- 11D. Johannsson▲ 45'
- 22E. Engqvist
- 17E. Myrlid▲ 81'
Thống kê
01⚑14
⚑340
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm9
6Trúng đích4
12Chệch đích5
4Bị chặn0
14Phạt góc3
4Việt vị2
5Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
2Cứu thua4
443Chuyền bóng374
78%Chính xác chuyền76%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 22 - 24 | -2 | 26 | |
| 9 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 32 - 40 | -8 | 21 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 14 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 15 | 18 | 17 - 29 | -12 | 16 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
14Trận đấu14
25Ghi được30
14Thủng lưới31
1.79Bàn thắng mỗi trận2.14
3Giữ sạch lưới1
10Trên 2.5 bàn11
11Hiệp hai15