Aalesund
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Viking FK

Aalesund vs Viking FK

Tỷ số chung cuộc: Aalesund 2-2 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 9 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aalesund thắng 2, hòa 2, Viking FK thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 13
Sân vận động
Color Line Stadion, Ålesund
Trọng tài
Tommy Skjerven, Norway
Phong độ
DDWLW Aalesund
DWWWD Viking FK
  1. 6' P. Larsen · N. Castro 1-0
  2. 13' I. Uzochukwu P. Larsen
  3. 24' 1-1 V. Berisha · Z. Bytyqi
  4. 38' Parfait Bizoza
  5. 40' Shaquill Sno
  6. 41' 1-2 V. Berisha11m
  7. HT1-2
  8. 61' A. Andrésson J. Furdal
  9. 67' T. Høiland Z. Bytyqi
  10. 69' D. Klinkenberg O. Lie
  11. 69' D. Ólafsson I. Määttä
  12. 75' S. Haugen S. Nordli
  13. 75' F. Carlsen P. Bizoza
  14. 78' Veton Berisha
  15. 79' Fredrik Torsteinbø
  16. 80' N. Castro11m 2-2
  17. 84' Y. de Lanlay K. Løkberg
  18. 85' Joe Bell
  19. FT2-2

Đội hình

Aalesund Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Bohinen
  1. 25G. Kongshavn 6.3
  2. 5O. Lie ▼ 69' 6.7
  3. 4J. Grønner 7.7
  4. 3D. Grétarsson 6.6
  5. 2S. Sno 6.7
  6. 20P. Bizoza ▼ 75' 6.7
  7. 19P. Larsen ▼ 13' 7.3
  8. 11S. Nordli ▼ 75' 7.1
  9. 38I. Määttä ▼ 69' 6.3
  10. 10H. Fridjonsson 6.5
  11. 9N. Castro 8.4

Dự bị 9

  1. 30I. Uzochukwu ▲ 13' 6.6
  2. 6D. Klinkenberg ▲ 69' 6.6
  3. 18D. Ólafsson ▲ 69' 6.5
  4. 22S. Haugen ▲ 75' 6.9
  5. 8F. Carlsen ▲ 75' 6.7
  6. 16J. Hatlehol
  7. 32K. Ødven
  8. 41M. Karlsbakk
  9. 1A. Lie
Viking FK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Berntsen
  1. 22A. Østbø 6.5
  2. 3V. Vevatne 6.7
  3. 30A. Pereira 6.6
  4. 35H. Heggheim 6.6
  5. 9F. Torsteinbø 7.1
  6. 15J. Furdal ▼ 61' 6.4
  7. 24K. Løkberg ▼ 84' 5.9
  8. 7Z. Bytyqi ▼ 67' 7.5
  9. 8J. Bell 7.7
  10. 14V. Berisha ⚽2 8.0
  11. 20Y. Ibrahimaj 6.5

Dự bị 7

  1. 5A. Andrésson ▲ 61' 6.5
  2. 10T. Høiland ▲ 67' 6.7
  3. 11Y. de Lanlay ▲ 84' 6.7
  4. 23R. Vikstøl
  5. 19S. Auklend
  6. 13M. Crowe
  7. 17S. Sebulonsen

Thống kê

028
130
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm10
4Trúng đích4
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
8Phạt góc1
2Việt vị3
9Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
482Chuyền bóng350
367Chuyền chính xác225
76%Chính xác chuyền64%

So sánh

34Trận đấu37
36Ghi được66
95Thủng lưới65
1.06Bàn thắng mỗi trận1.78
1Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn26
12Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu