Lillestrøm SK
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Bodo/Glimt

Lillestrøm SK vs Bodo/Glimt

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 1-4 Bodo/Glimt tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 2, hòa 1, Bodo/Glimt thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 24
Sân vận động
Åråsen Stadion, Kjeller
Trọng tài
Tore Hansen
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
WWWWW Bodo/Glimt
  1. 28' 0-1 U. Saltnes · A. Pellegrino
  2. 32' Y. Ibrahimaj · V. Dragsnes 1-1
  3. HT1-1
  4. 52' 1-2 R. Espejord · A. Pellegrino
  5. 62' M. Lode B. Moe
  6. 73' H. Vetlesen A. Grønbæk
  7. 73' L. Salvesen R. Espejord
  8. 82' Vetle Winger Dragsnes
  9. 82' Joel Mugisha Mvuka
  10. 83' A. Adams Y. Ibrahimaj
  11. 83' A. Şimşir G. Åsen
  12. 85' Lars-Jørgen Salvesen
  13. 87' 1-3 H. Vetlesen · U. Saltnes
  14. 89' H. Friðjónsson K. Kairinen
  15. 90'+3 Nino Žugelj
  16. 90'+1 Amahl Pellegrino
  17. 90'+1 N. Žugelj A. Pellegrino
  18. 90'+2 I. Amundsen J. Mvuka
  19. 90' 1-4 A. Pellegrino · H. Vetlesen
  20. FT1-4

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Bakke
  1. 12M. Hedenstad Christiansen 6.2
  2. 4E. Garnås 6.6
  3. 5V. Dragsnes 6.2
  4. 2L. Ranger 7.2
  5. 30I. Ogbu 6.2
  6. 23G. Åsen ▼ 83' 6.9
  7. 6K. Kairinen ▼ 89' 6.9
  8. 8I. Mathew 6.9
  9. 14M. Knudsen 6.7
  10. 10T. Olsen 6.9
  11. 20Y. Ibrahimaj ▼ 83' 7.3

Dự bị 9

  1. 9A. Adams ▲ 83' 6.3
  2. 58A. Şimşir ▲ 83' 6.5
  3. 21H. Friðjónsson ▲ 89'
  4. 17E. Solberg
  5. 27I. Cisse
  6. 3C. Rösler
  7. 1K. Skjærstein
  8. 7P. Helland
  9. 33H. Skogvold
Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Knutsen
  1. 12N. Haikin 6.9
  2. 4M. Høibråten 7.2
  3. 18B. Moe ▼ 62' 6.9
  4. 5B. Wembangomo 6.5
  5. 3A. Sampsted 7.2
  6. 14U. Saltnes 8.3
  7. 77P. Berg 7.6
  8. 8A. Grønbæk ▼ 73' 7.0
  9. 7A. Pellegrino ⇢2 ▼ 90' 8.7
  10. 11R. Espejord ▼ 73' 7.3
  11. 32J. Mvuka ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 22M. Lode ▲ 62' 6.7
  2. 10H. Vetlesen ▲ 73' 8.6
  3. 88L. Salvesen ▲ 73' 6.9
  4. 29N. Žugelj ▲ 90'
  5. 6I. Amundsen ▲ 90'
  6. 1J. Faye Lund
  7. 23E. Hagen
  8. 2J. Sery Larsen
  9. 16M. Konradsen

Thống kê

014
1140
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm22
3Trúng đích8
6Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm17
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
4Phạt góc11
3Việt vị1
13Phạm lỗi6
1Thẻ vàng4
4Cứu thua2
339Chuyền bóng513
255Chuyền chính xác423
75%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Molde FK
30 71 - 25 +46 78
2
Bodo/Glimt
30 86 - 41 +45 60
3
Rosenborg BK
30 69 - 44 +25 56
4
Lillestrøm SK
30 49 - 34 +15 53
5
ODD Ballklubb
30 43 - 45 -2 45
6
Valerenga
30 52 - 49 +3 44
7
Tromso
30 46 - 49 -3 43
8
Sarpsborg 08 FF
30 57 - 54 +3 41
9
Aalesund
30 32 - 45 -13 39
10
Haugesund
30 42 - 46 -4 38
11
Viking FK
30 48 - 54 -6 35
12
Stromsgodset
30 44 - 55 -11 33
13
Ham-Kam
30 33 - 43 -10 31
14
Sandefjord
30 42 - 68 -26 24
15
Kristiansund BK
30 37 - 60 -23 23
16
jerv
30 30 - 69 -39 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

43Trận đấu52
74Ghi được130
50Thủng lưới65
1.72Bàn thắng mỗi trận2.5
13Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn35
42Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu