Bodo/Glimt vs Lillestrøm SK
Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 4-0 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 31 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 6, hòa 0, Lillestrøm SK thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 16
- Sân vận động
- Aspmyra Stadion, Bodø
- Phong độ
- WWWWW Bodo/Glimt
- DWLWW Lillestrøm SK
- 15' Sondre Fet
- 17' O. Blomberg11m 1-0
- 25' S. Fet 2-0
- HT2-0
- 63' J. Hauge · S. Auklend 3-0
- 67' ▲ J. Kitolano ▼ P. Berg
- 67' ▲ A. Helmersen ▼ J. Hauge
- 67' ▲ F. Gulbrandsen ▼ Y. Ibrahimaj
- 67' ▲ M. Karlsbakk ▼ T. Olsen
- 67' ▲ L. Alperud ▼ Y. Paintsil
- 70' Gustav Kjolstad Nyheim
- 77' M. Karlsbakkphản lưới 4-0
- 78' ▲ H. Woxen ▼ K. Krygard
- 79' ▲ I. Maatta ▼ O. Brynhildsen
- 79' ▲ M. Bro Hansen ▼ O. Blomberg
- 84' ▲ M. Riisnaes ▼ F. Bjorkan
- 84' ▲ S. Ottesen ▼ F. Elkaer
- 88' Stian Kristiansen
- FT4-0
Đội hình
- 12N. Haikin
- 20F. Sjovold
- 4O. L. Bjortuft
- 5H. Aleesami
- 15F. Bjorkan▼ 84'
- 8S. Auklend
- 7P. Berg▼ 67'
- 19S. Fet
- 11O. Blomberg▼ 79'
- 17O. Brynhildsen▼ 79'
- 10J. Hauge▼ 67'
Dự bị 9
- 1J. Lund
- 16J. Kitolano▲ 67'
- 25I. Maatta▲ 79'
- 32K. Solhaug
- 6J. Gundersen
- 21A. Helmersen▲ 67'
- 23M. Riisnaes▲ 84'
- 2V. Nielsen
- 77M. Bro Hansen▲ 79'
- 12P. Dahlberg
- 2L. Ranger
- 28R. Gabrielsen
- 47S. Kristiansen
- 11F. Elkaer▼ 84'
- 29Y. Ibrahimaj▼ 67'
- 26Y. Paintsil▼ 67'
- 18K. Krygard▼ 78'
- 14G. Nyheim
- 20Felix Va
- 10T. Olsen▼ 67'
Dự bị 9
- 1S. Hagerup
- 5S. Foss
- 6H. Woxen▲ 78'
- 9K. Arierhi
- 77F. Gulbrandsen▲ 67'
- 15G. Nordh
- 8M. Karlsbakk▲ 67'
- 3S. Ottesen▲ 84'
- 7L. Alperud▲ 67'
Thống kê
00⚑10
⚑220
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm6
7Trúng đích1
4Chệch đích4
1Bị chặn1
10Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
613Chuyền bóng449
89%Chính xác chuyền83%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 22 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
17Trận đấu15
46Ghi được22
15Thủng lưới24
2.71Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn10
28Hiệp hai16