Bodo/Glimt vs Lillestrøm SK
Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 1-1 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 8 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 7, hòa 1, Lillestrøm SK thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 5
- Sân vận động
- Aspmyra Stadion, Bodø
- Trọng tài
- E. Eskås
- Phong độ
- WWWWW Bodo/Glimt
- DWLWW Lillestrøm SK
- 32' 0-1 A. Adams · G. Åsen
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Ibrahimaj ▼ T. Svendsen
- 50' ▲ A. Konradsen ▼ S. Fet
- 56' Ifeanyi Mathew
- 69' ▲ B. Wembangomo ▼ J. Sery
- 69' ▲ G. Koomson ▼ S. Sørli
- 71' Hugo Vetlesen
- 73' Tom Pettersson
- 82' ▲ J. Mvuka ▼ A. Konradsen
- 82' A. Sampsted · A. Pellegrino 1-1
- 85' Magnus Knudsen
- 86' ▲ F. Holst ▼ M. Knudsen
- 86' ▲ H. Friðjónsson ▼ A. Adams
- 90'+5 Marius Hoibraten
- FT1-1
Đội hình
- 12N. Haikin 7.0
- 4M. Høibråten 7.3
- 18B. Moe 7.3
- 3A. Sampsted ⚽ 8.0
- 2J. Sery ▼ 69' 6.9
- 19S. Fet ▼ 50' 6.9
- 10H. Vetlesen 6.3
- 23E. Hagen 7.2
- 7A. Pellegrino ⇢ 7.3
- 27S. Sørli ▼ 69' 7.0
- 24L. Nordås 7.3
Dự bị 9
- 15A. Konradsen ▲ 50' 6.3
- 5B. Wembangomo ▲ 69' 6.5
- 77G. Koomson ▲ 69' 6.6
- 32J. Mvuka ▲ 82' 6.5
- 17G. Vetti
- 6I. Amundsen
- 20F. Sjøvold
- 22J. Smits
- 11R. Espejord
- 12M. Hedenstad Christiansen 8.2
- 24T. Pettersson 7.3
- 4E. Garnås 7.3
- 5V. Dragsnes 6.7
- 30I. Ogbu 7.2
- 23G. Åsen ⇢ 8.2
- 8I. Mathew 7.3
- 14M. Knudsen ▼ 86' 7.3
- 25E. Edh 7.0
- 11T. Svendsen ▼ 46' 6.3
- 9A. Adams ⚽ ▼ 86' 7.2
Dự bị 8
- 20Y. Ibrahimaj ▲ 46' 6.9
- 77F. Holst ▲ 86' 6.7
- 21H. Friðjónsson ▲ 86' 6.3
- 26D. Murugesapillai
- 3C. Rösler
- 1K. Skjærstein
- 2L. Ranger
- 15E. Taylor
Thống kê
02⚑17
⚑330
58%Kiểm soát bóng42%
20Dứt điểm11
6Trúng đích5
8Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
17Phạt góc3
1Việt vị2
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
4Cứu thua5
509Chuyền bóng376
423Chuyền chính xác288
83%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
52Trận đấu43
130Ghi được74
65Thủng lưới50
2.5Bàn thắng mỗi trận1.72
17Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn24
76Hiệp hai42