Bodo/Glimt
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lillestrøm SK

Bodo/Glimt vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 3-1 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 6, hòa 0, Lillestrøm SK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 26
Sân vận động
Aspmyra Stadion, Bodø
Phong độ
WWWWW Bodo/Glimt
DWLWW Lillestrøm SK
  1. 4' Marius Lundemo
  2. 7' B. Moe · P. Berg 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' N. Žugelj S. Sørli
  5. 62' A. Pellegrino · A. Grønbæk 2-0
  6. 63' M. Bolly H. Skogvold
  7. 68' 2-1 M. Roseth · Y. Ibrahimaj
  8. 76' B. Wembangomo · P. Berg 3-1
  9. 82' F. Sjøvold B. Wembangomo
  10. 83' S. Fet U. Saltnes
  11. 83' P. Slørdahl K. Tønnessen
  12. 83' V. Skjærvik E. Garnås
  13. 89' T. Gulliksen A. Grønbæk
  14. 90'+7 D. Bassi A. Pellegrino
  15. FT3-1

Đội hình

Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Knutsen
  1. 12N. Haikin
  2. 5B. Wembangomo▼ 82'
  3. 18B. Moe
  4. 4O. Bjørtuft
  5. 15F. Bjørkan
  6. 14U. Saltnes▼ 83'
  7. 77P. Berg
  8. 8A. Grønbæk▼ 89'
  9. 27S. Sørli▼ 46'
  10. 29F. Moumbagna
  11. 7A. Pellegrino▼ 90'

Dự bị 9

  1. 99N. Žugelj▲ 46'
  2. 20F. Sjøvold▲ 82'
  3. 19S. Fet▲ 83'
  4. 25T. Gulliksen▲ 89'
  5. 10D. Bassi▲ 90'
  6. 6I. Amundsen
  7. 30A. Sørensen
  8. 28O. Kapskarmo
  9. 44M. Brøndbo
Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Mesfin
  1. 12M. Hedenstad Christiansen
  2. 4E. Garnås▼ 83'
  3. 28R. Gabrielsen
  4. 3M. Roseth
  5. 25E. Edh
  6. 7Y. Ibrahimaj
  7. 8M. Lundemo
  8. 23G. Åsen
  9. 19K. Tønnessen▼ 83'
  10. 10T. Lehne Olsen
  11. 33H. Skogvold▼ 63'

Dự bị 7

  1. 14M. Bolly▲ 63'
  2. 22P. Slørdahl▲ 83'
  3. 20V. Skjærvik▲ 83'
  4. 5S. Rogers
  5. 16U. Charles
  6. 29J. Sveinhaug
  7. 6V. Hoff

Thống kê

007
510
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm15
8Trúng đích3
6Chệch đích10
7Bị chặn2
7Phạt góc5
0Việt vị1
9Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
653Chuyền bóng374
88%Chính xác chuyền82%
2.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 78 - 38 +40 70
2
SK Brann
30 55 - 35 +20 61
3
Tromso
30 48 - 33 +15 61
4
Viking FK
30 61 - 48 +13 58
5
Molde FK
30 65 - 39 +26 51
6
Lillestrøm SK
30 49 - 49 0 43
7
Stromsgodset
30 37 - 35 +2 42
8
Sarpsborg 08 FF
30 55 - 52 +3 41
9
Rosenborg BK
30 46 - 50 -4 39
10
ODD Ballklubb
30 42 - 44 -2 38
11
Ham-Kam
30 39 - 59 -20 34
12
Haugesund
30 34 - 40 -6 33
13
Sandefjord
30 47 - 55 -8 31
14
Valerenga
30 39 - 50 -11 29
15
Stabaek
30 30 - 48 -18 29
16
Aalesund
30 23 - 73 -50 18
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

52Trận đấu37
123Ghi được66
67Thủng lưới59
2.37Bàn thắng mỗi trận1.78
17Giữ sạch lưới6
37Trên 2.5 bàn25
67Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu