Bodo/Glimt
5 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Lillestrøm SK

Bodo/Glimt vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 5-2 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 6, hòa 0, Lillestrøm SK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 30
Sân vận động
Aspmyra Stadion, Bodø
Phong độ
WWWWW Bodo/Glimt
DWLWW Lillestrøm SK
  1. 12' 0-1 E. Larsson · L. Neto
  2. 41' P. Berg · H. Evjen 1-1
  3. 45' U. Saltnes · F. Sjøvold 2-1
  4. HT2-1
  5. 48' 2-2 T. Lehne Olsen
  6. 52' K. Høgh · F. Bjørkan 3-2
  7. 72' K. Høgh · U. Saltnes 4-2
  8. 73' A. Helmersen K. Høgh
  9. 78' J. Hauge 5-2
  10. 82' Martin Owe Roseth
  11. 82' S. Auklend H. Evjen
  12. 83' I. Määttä P. Zinckernagel
  13. 89' A. Mikkelsen J. Hauge
  14. 89' S. Sørli U. Saltnes
  15. 90' M. Wæhler T. Lehne Olsen
  16. 90' H. Woxen G. Åsen
  17. FT5-2

Đội hình

Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Knutsen
  1. 12N. Haikin
  2. 20F. Sjøvold
  3. 4O. Bjørtuft
  4. 6J. Gundersen
  5. 15F. Bjørkan
  6. 26H. Evjen ▼ 82'
  7. 7P. Berg
  8. 14U. Saltnes ▼ 89'
  9. 77P. Zinckernagel ▼ 83'
  10. 9K. Høgh ▼ 73'
  11. 23J. Hauge ▼ 89'

Dự bị 9

  1. 21A. Helmersen ▲ 73'
  2. 8S. Auklend ▲ 82'
  3. 25I. Määttä ▲ 83'
  4. 94A. Mikkelsen ▲ 89'
  5. 27S. Sørli ▲ 89'
  6. 19S. Fet
  7. 5B. Wembangomo
  8. 1J. Faye Lund
  9. 2V. Nielsen
Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Fagermo
  1. 12M. Hedenstad
  2. 64E. Larsson
  3. 4E. Garnås
  4. 28R. Gabrielsen
  5. 3M. Roseth
  6. 23G. Åsen ▼ 90'
  7. 37L. Neto
  8. 55K. Krygård
  9. 21M. Karlsbakk
  10. 10T. Lehne Olsen ▼ 90'
  11. 20

Dự bị 7

  1. 43M. Wæhler ▲ 90'
  2. 32H. Woxen ▲ 90'
  3. 17E. Kitolano
  4. 14M. Bolly
  5. 18A. Karlin
  6. 1S. Hagerup
  7. 8M. Lundemo

Thống kê

008
010
74%Kiểm soát bóng26%
18Dứt điểm6
11Trúng đích2
1Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
8Phạt góc0
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Cứu thua6
768Chuyền bóng286
708Chuyền chính xác220
92%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 71 - 31 +40 62
2
SK Brann
30 55 - 33 +22 59
3
Viking FK
30 61 - 39 +22 57
4
Rosenborg BK
30 52 - 39 +13 53
5
Molde FK
30 64 - 36 +28 52
6
Fredrikstad FK
30 39 - 35 +4 51
7
Stromsgodset
30 32 - 40 -8 38
8
KFUM Oslo
30 35 - 36 -1 37
9
Sarpsborg 08 FF
30 43 - 55 -12 37
10
Sandefjord
30 41 - 46 -5 34
11
Kristiansund BK
30 32 - 45 -13 34
12
Ham-Kam
30 34 - 39 -5 33
13
Tromso
30 34 - 44 -10 33
14
Haugesund
30 29 - 46 -17 33
15
Lillestrøm SK
30 33 - 63 -30 24
16
ODD Ballklubb
30 26 - 54 -28 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu43
135Ghi được69
81Thủng lưới83
2.18Bàn thắng mỗi trận1.6
21Giữ sạch lưới6
40Trên 2.5 bàn31
78Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu