Ham-Kam vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 0-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 3, hòa 3, Kristiansund BK thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 16
- Sân vận động
- Briskeby Arena, Hamar
- Trọng tài
- S. Sinnes
- Phong độ
- DLWDL Ham-Kam
- WLWDW Kristiansund BK
- 44' 0-1 C. Aasbak · S. Nilsen
- HT0-1
- 46' ▲ A. Nouri ▼ C. Bayiha
- 46' ▲ M. Williamsen ▼ D. Ulvestad
- 58' Kristian Onsrud
- 64' ▲ Y. Yakovenko ▼ P. Kirkevold
- 66' Amidou Diop
- 68' ▲ K. Hernández-Foster ▼ F. Sjølstad
- 73' Brynjólfur Darri Willumsson
- 76' ▲ E. Dašķevičs ▼ K. Onsrud
- 76' ▲ M. Bjørlo ▼ H. Rødølen
- 86' ▲ A. Askar ▼ B. Willumsson
- 90'+2 ▲ M. Alm ▼ A. Diop
- 90'+6 ▲ T. Gjertsen ▼ B. Bye
- FT0-1
Đội hình
- 96N. Hagen 6.3
- 33A. Melgalvis 7.2
- 58H. Kuruçay 6.9
- 12C. Bayiha ▼ 46' 6.3
- 8V. Skjærvik 7.3
- 14H. Rødølen ▼ 76' 6.7
- 23F. Sjølstad ▼ 68' 6.3
- 7K. Onsrud ▼ 76' 6.3
- 6K. Eriksen 7.2
- 9J. Enkerud 6.9
- 16P. Kirkevold ▼ 64' 7.0
Dự bị 9
- 4A. Nouri ▲ 46' 6.9
- 77Y. Yakovenko ▲ 64' 6.7
- 22K. Hernández-Foster ▲ 68' 6.7
- 73E. Dašķevičs ▲ 76' 6.5
- 11M. Bjørlo ▲ 76' 6.9
- 10E. Sildnes
- 1L. Jendal
- 21B. Thoresen
- 3F. Faerrón
- 1S. McDermott 7.5
- 5D. Ulvestad ▼ 46' 6.6
- 3C. Aasbak ⚽ 7.9
- 6A. Hopmark 7.9
- 2S. Nilsen ⇢ 7.3
- 21A. Diop ▼ 90' 6.9
- 8S. Kartum 7.0
- 14J. Isaksen 6.9
- 18S. Jarl 7.0
- 13B. Bye ▼ 90' 6.3
- 17B. Willumsson ▼ 86' 6.3
Dự bị 9
- 26M. Williamsen ▲ 46' 6.9
- 23A. Askar ▲ 86' 6.3
- 32M. Alm ▲ 90'
- 7T. Gjertsen ▲ 90'
- 25I. Annan
- 37O. Sivertsen
- 24D. Agbo
- 10L. Kalludra
- 30M. Mbaye
Thống kê
01⚑5
⚑220
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm7
2Trúng đích1
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc2
0Việt vị4
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
499Chuyền bóng304
396Chuyền chính xác191
79%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
36Trận đấu36
49Ghi được45
46Thủng lưới65
1.36Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới3
20Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai20