Ham-Kam vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 1-0 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 3, hòa 2, Kristiansund BK thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 26
- Sân vận động
- Briskeby Arena, Hamar
- Phong độ
- DLWDL Ham-Kam
- WLWDW Kristiansund BK
- 21' Mohamed Ofkir
- HT0-0
- 46' ▲ H. Udahl ▼ M. Ofkir
- 66' Jesper Isaksen
- 73' ▲ M. Johnsgård ▼ K. Onsrud
- 79' ▲ H. Mikaelsson ▼ K. Lien
- 79' ▲ W. Igor ▼ J. Isaksen
- 80' ▲ P. Kirkevold ▼ M. Mawa
- 86' Tore Andre Soras
- 89' ▲ J. Norheim ▼ F. Sjølstad
- 89' ▲ W. Kurtović ▼ T. Sørås
- 89' ▲ A. Hopmark ▼ R. Alte
- 89' ▲ F. Nyenetue ▼ A. Ndour
- 90'+7 Henrik Udahl
- 90'+5 Gard Simenstad
- 90'+3 Wilfred Igor
- 90'+6 H. Udahl11m 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 12M. Sandberg 7.5
- 22S. Strand Nilsen 7.2
- 14L. Mares 7.7
- 23F. Sjølstad ▼ 89' 7.3
- 26B. Bjarnason 7.3
- 2V. Kongsro 7.0
- 18G. Simenstad 7.3
- 11T. Sørås ▼ 89' 7.2
- 7K. Onsrud ▼ 73' 6.9
- 10M. Mawa ▼ 80' 6.6
- 77M. Ofkir ▼ 46' 6.2
Dự bị 8
- 9H. Udahl ⚽ ▲ 46' 6.9
- 8M. Johnsgård ▲ 73' 6.3
- 16P. Kirkevold ▲ 80' 6.5
- 6J. Norheim ▲ 89' 6.3
- 19W. Kurtović ▲ 89' 6.3
- 5A. Ekeroth
- 24A. Ødegård
- 30A. Nilsson
- 1M. Lansing 7.2
- 22H. Sjåtil 7.0
- 4M. Olsen 6.9
- 5D. Ulvestad 6.6
- 21I. Jeličić 6.6
- 3C. Aasbak 7.2
- 14J. Isaksen ▼ 79' 6.9
- 7E. Segberg 7.5
- 8R. Alte ▼ 89' 7.7
- 17K. Lien ▼ 79' 6.3
- 13A. Ndour ▼ 89' 6.2
Dự bị 7
- 9H. Mikaelsson ▲ 79' 6.3
- 20W. Igor ▲ 79' 5.2
- 6A. Hopmark ▲ 89' 6.3
- 11F. Nyenetue ▲ 89' 6.2
- 37O. Sivertsen
- 16D. Tufekcic
- 12A. Sæther
Thống kê
03⚑7
⚑420
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm10
1Trúng đích3
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
7Phạt góc4
2Việt vị3
9Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
3Cứu thua0
413Chuyền bóng452
323Chuyền chính xác359
78%Chính xác chuyền79%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu43
68Ghi được52
62Thủng lưới68
1.48Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai27