Ham-Kam vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 2-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 3, hòa 2, Kristiansund BK thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 1
- Sân vận động
- Briskeby Arena, Hamar
- Phong độ
- DLWDL Ham-Kam
- WLWDW Kristiansund BK
- 2' 0-1 D. Tufekcic · R. Corlu
- 3' V. Jonsson · J. Gonstad 1-1
- 11' Gard Simenstad
- HT1-1
- 46' Ian Hoffmann
- 59' K. Lien · B. Bjarnason 2-1
- 69' Kristian Stromland Lien
- 71' ▲ S. Kilen ▼ A. Ndour
- 80' ▲ M. Larsen ▼ F. Sjolstad
- 80' ▲ A. Roaldsoy ▼ M. Johnsgard
- 82' ▲ L. Alvheim ▼ R. Corlu
- 84' ▲ A. Potur ▼ J. Gonstad
- 90'+5 Anton Ekeroth
- 90'+4 ▲ A. Ekeroth ▼ S. Nilsen
- 90'+3 ▲ P. Kirkevold ▼ G. Simenstad
- 90'+1 ▲ A. Guessand ▼ R. Alte
- FT2-1
Đội hình
- 30A. Nilsson 7.2
- 22S. Nilsen ▼ 90' 6.6
- 2G. Granath 6.2
- 23F. Sjolstad ▼ 80' 6.9
- 26B. Bjarnason 8.0
- 18G. Simenstad ▼ 90' 6.3
- 7V. Jonsson ⚽ 7.9
- 11T. Soras 7.0
- 8M. Johnsgard ▼ 80' 6.7
- 20J. Gonstad ⇢ ▼ 84' 7.0
- 19K. Lien ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 31H. Norda
- 5A. Ekeroth ▲ 90'
- 34M. Larsen ▲ 80' 6.6
- 15W. Osnes-Ringen
- 17A. Potur ▲ 84' 6.6
- 6A. Roaldsoy ▲ 80' 6.7
- 16P. Kirkevold ▲ 90'
- 10M. Mawa
- 29O. Mengshoel
- 12A. Saether 6.2
- 22I. Hoffmann 7.0
- 4M. Olsen 7.3
- 5D. Ulvestad 6.9
- 15M. Rakneberg 6.9
- 20W. Igor 7.0
- 16D. Tufekcic ⚽ 7.5
- 10R. Corlu ⇢ ▼ 82' 6.7
- 8R. Alte ▼ 90' 7.5
- 7M. Isah 6.7
- 25A. Ndour ▼ 71' 6.5
Dự bị 8
- 1M. Lansing
- 3F. Flex
- 6A. Guessand ▲ 90'
- 21I. Jelicic
- 31H. Opsahl
- 19L. Alvheim ▲ 82' 6.7
- 33H. Haugen
- 9S. Kilen ▲ 71' 6.3
Thống kê
03⚑1
⚑610
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm14
5Trúng đích5
4Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
1Phạt góc6
1Việt vị0
16Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
4Cứu thua3
333Chuyền bóng545
244Chuyền chính xác465
73%Chính xác chuyền85%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
42Trận đấu43
58Ghi được68
61Thủng lưới82
1.38Bàn thắng mỗi trận1.58
9Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai35