Lillestrøm SK
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Viking FK

Lillestrøm SK vs Viking FK

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 0-1 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 10 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 2, hòa 1, Viking FK thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 13
Sân vận động
Åråsen Stadion, Kjeller
Trọng tài
K. Hagenes
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
DWWWD Viking FK
  1. HT0-0
  2. 46' K. Løkberg H. Tangen
  3. 56' Akor Adams
  4. 65' S. Friðjónsson K. Løkberg
  5. 70' M. Traoré K. Kabran
  6. 78' L. Ranger E. Edh
  7. 78' T. Svendsen M. Knudsen
  8. 81' R. Vikstøl N. Sandberg
  9. 82' F. Torsteinbø D. Karlsbakk
  10. 83' Patrik Sigurdur Gunnarsson
  11. 86' H. Friðjónsson A. Adams
  12. 87' Rolf Daniel Vikstøl
  13. 90'+1 0-1 I. Ogbuphản lưới
  14. FT0-1

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Bakke
  1. 12M. Hedenstad Christiansen 6.7
  2. 24T. Pettersson 7.9
  3. 4E. Garnås 7.2
  4. 5V. Dragsnes 7.3
  5. 30I. Ogbu 6.7
  6. 6K. Kairinen 7.2
  7. 8I. Mathew 6.9
  8. 14M. Knudsen ▼ 78' 6.9
  9. 25E. Edh ▼ 78' 6.9
  10. 20Y. Ibrahimaj 6.9
  11. 9A. Adams ▼ 86' 6.9

Dự bị 9

  1. 2L. Ranger ▲ 78' 6.2
  2. 11T. Svendsen ▲ 78' 6.9
  3. 21H. Friðjónsson ▲ 86' 6.5
  4. 77F. Holst
  5. 15E. Taylor
  6. 1K. Skjærstein
  7. 3C. Rösler
  8. 22P. Slørdahl
  9. 33H. Skogvold
Viking FK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: B. Aarsheim
  1. 30P. Gunnarsson 7.2
  2. 3V. Vevatne 7.7
  3. 18S. Bjørshol 7.3
  4. 4D. Brekalo 7.0
  5. 17S. Sebulonsen 6.7
  6. 15N. Sandberg ▼ 81' 6.6
  7. 21H. Tangen ▼ 46' 6.5
  8. 8M. Solbakken 6.9
  9. 11Y. de Lanlay 6.3
  10. 9K. Kabran ▼ 70' 6.2
  11. 22D. Karlsbakk ▼ 82' 6.7

Dự bị 8

  1. 16K. Løkberg ▲ 46' 6.3
  2. 27S. Friðjónsson ▲ 65' 6.6
  3. 24M. Traoré ▲ 70' 6.5
  4. 23R. Vikstøl ▲ 81' 6.7
  5. 7F. Torsteinbø ▲ 82' 6.6
  6. 35E. Austbö
  7. 1A. Østbø
  8. 26S. Kvia-Egeskog

Thống kê

014
420
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm7
1Trúng đích2
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
467Chuyền bóng336
371Chuyền chính xác248
79%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Molde FK
30 71 - 25 +46 78
2
Bodo/Glimt
30 86 - 41 +45 60
3
Rosenborg BK
30 69 - 44 +25 56
4
Lillestrøm SK
30 49 - 34 +15 53
5
ODD Ballklubb
30 43 - 45 -2 45
6
Valerenga
30 52 - 49 +3 44
7
Tromso
30 46 - 49 -3 43
8
Sarpsborg 08 FF
30 57 - 54 +3 41
9
Aalesund
30 32 - 45 -13 39
10
Haugesund
30 42 - 46 -4 38
11
Viking FK
30 48 - 54 -6 35
12
Stromsgodset
30 44 - 55 -11 33
13
Ham-Kam
30 33 - 43 -10 31
14
Sandefjord
30 42 - 68 -26 24
15
Kristiansund BK
30 37 - 60 -23 23
16
jerv
30 30 - 69 -39 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

43Trận đấu42
74Ghi được73
50Thủng lưới68
1.72Bàn thắng mỗi trận1.74
13Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu