Lillestrøm SK
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Viking FK

Lillestrøm SK vs Viking FK

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 1-3 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 24 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 2, hòa 1, Viking FK thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 4
Sân vận động
Åråsen Stadion, Kjeller
Trọng tài
R. Saggi
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
DWWWD Viking FK
  1. 23' 0-1 Z. Tripić · S. Friðjónsson
  2. 40' 0-2 R. Vikstøl · S. Friðjónsson
  3. 41' Lars Ranger
  4. 45'+2 Rolf Daniel Vikstøl
  5. HT0-2
  6. 46' K. Kabran V. Vevatne
  7. 51' Igoh Ogbu
  8. 62' U. Mathisen F. Krogstad
  9. 62' K. Eriksen D. Gustafsson
  10. 70' Kristoffer Løkberg
  11. 72' H. Tangen K. Løkberg
  12. 78' S. Pattynama Z. Tripić
  13. 80' Shayne Pattynama
  14. 83' P. Helland I. Mathew
  15. 83' 0-3 S. Friðjónsson · K. Kabran
  16. 85' T. Høiland S. Friðjónsson
  17. 85' S. Auklend R. Vikstøl
  18. 86' Joe Bell
  19. 87' E. Edh L. Ranger
  20. 88' J. Braut-Brunes T. Olsen
  21. 90'+3 Pål André Helland
  22. 90'+4 J. Braut-Brunes · K. Eriksen 1-3
  23. FT1-3

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: G. Bakke
  1. 1Á. Craninx 6.0
  2. 5V. Dragsnes 6.0
  3. 26L. Ranger ▼ 87' 7.3
  4. 30I. Ogbu 6.6
  5. 22P. Slørdahl 6.0
  6. 23G. Åsen 7.2
  7. 6K. Kairinen 7.0
  8. 14F. Krogstad ▼ 62' 6.5
  9. 8I. Mathew ▼ 83' 6.7
  10. 90D. Gustafsson ▼ 62' 6.5
  11. 10T. Olsen ▼ 88' 7.2

Dự bị 9

  1. 18U. Mathisen ▲ 62' 6.5
  2. 9K. Eriksen ▲ 62' 6.6
  3. 7P. Helland ▲ 83' 6.3
  4. 25E. Edh ▲ 87'
  5. 17J. Braut-Brunes ▲ 88' 7.9
  6. 15J. Baccay
  7. 12M. Christiansen
  8. 4E. Garnås
  9. 27A. Sannes
Viking FK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Aarsheim
  1. 1I. Austbø 7.5
  2. 23R. Vikstøl ▼ 85' 7.3
  3. 6R. Hove 6.7
  4. 3V. Vevatne ▼ 46' 6.9
  5. 5H. Heggheim 7.3
  6. 7F. Torsteinbø 7.2
  7. 16K. Løkberg ▼ 72' 6.7
  8. 77Z. Tripić ▼ 78' 7.5
  9. 27S. Friðjónsson ⇢2 ▼ 85' 8.3
  10. 8J. Bell 7.9
  11. 14V. Berisha 6.9

Dự bị 7

  1. 9K. Kabran ▲ 46' 7.0
  2. 21H. Tangen ▲ 72' 6.7
  3. 20S. Pattynama ▲ 78' 6.0
  4. 10T. Høiland ▲ 85' 6.6
  5. 19S. Auklend ▲ 85' 6.5
  6. 2H. Haugen
  7. 22A. Østbø

Thống kê

033
540
52%Kiểm soát bóng48%
21Dứt điểm11
6Trúng đích4
9Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
3Phạt góc5
2Việt vị3
17Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
376Chuyền bóng342
289Chuyền chính xác238
77%Chính xác chuyền70%

So sánh

40Trận đấu42
74Ghi được91
52Thủng lưới60
1.85Bàn thắng mỗi trận2.17
12Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu