Lillestrøm SK vs Viking FK
Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 1-4 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 1, hòa 1, Viking FK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 24
- Sân vận động
- Åråsen Stadion, Kjeller
- Phong độ
- DWLWW Lillestrøm SK
- DWWWD Viking FK
- 5' Thomas Lehne Olsen
- 40' Espen Bjørnsen Garnås
- 45'+1 0-1 P. Christiansen · Z. Tripić
- HT0-1
- 46' 0-2 H. Heggheim · V. Vevatne
- 48' Viljar Helland Vevatne
- 51' Joe Bell
- 59' 0-3 S. Svendsen · S. Kvia-Egeskog
- 63' Ylldren Ibrahimaj
- 64' ▲ S. Foss ▼ M. Roseth
- 64' ▲ H. Finndell ▼ Y. de Lanlay
- 65' ▲ M. Karlsbakk ▼ Y. Ibrahimaj
- 66' 0-4 P. Christiansen · V. Vevatne
- 68' Vá 1-4
- 75' ▲ V. Hoff ▼ M. Lundemo
- 75' ▲ F. Elkær ▼ Mohanad Jeahze
- 81' ▲ N. Fuglestad ▼ S. Svendsen
- 83' Hampus Finndell
- 83' ▲ M. Diop ▼ U. Charles
- 86' ▲ H. Haugen ▼ S. Kvia-Egeskog
- 86' ▲ C. Cappis ▼ P. Christiansen
- FT1-4
Đội hình
- 12M. Hedenstad
- 16U. Charles ▼ 83'
- 28R. Gabrielsen
- 4E. Garnås
- 3M. Roseth ▼ 64'
- 5Mohanad Jeahze ▼ 75'
- 7Y. Ibrahimaj ▼ 65'
- 8M. Lundemo ▼ 75'
- 23G. Åsen
- 10T. Lehne Olsen
- 20Vá
Dự bị 9
- 30S. Foss ▲ 64'
- 21M. Karlsbakk ▲ 65'
- 6V. Hoff ▲ 75'
- 11F. Elkær ▲ 75'
- 33M. Diop ▲ 83'
- 17E. Kitolano
- 1S. Hagerup
- 55K. Krygård
- 15E. Knudtzon
- 12M. Rugland Ree
- 15H. Heggheim
- 6G. Stensness
- 4S. Langås
- 3V. Vevatne
- 8J. Bell
- 29S. Svendsen ▼ 81'
- 11Y. de Lanlay ▼ 64'
- 26S. Kvia-Egeskog ▼ 86'
- 10Z. Tripić
- 20P. Christiansen ▼ 86'
Dự bị 9
- 13H. Finndell ▲ 64'
- 31N. Fuglestad ▲ 81'
- 2H. Haugen ▲ 86'
- 27C. Cappis ▲ 86'
- 51A. Bergsvik
- 32K. Sætherbø
- 16K. Løkberg
- 23J. Urbančič
- 33J. Hansen
Thống kê
02⚑3
⚑420
51%Kiểm soát bóng49%
6Dứt điểm12
2Trúng đích6
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn3
3Phạt góc4
2Việt vị0
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
516Chuyền bóng506
417Chuyền chính xác401
81%Chính xác chuyền79%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu49
69Ghi được104
83Thủng lưới54
1.6Bàn thắng mỗi trận2.12
6Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai63