Lillestrøm SK
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Viking FK

Lillestrøm SK vs Viking FK

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 1-2 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 22 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 1, hòa 1, Viking FK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 11
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
DWWWD Viking FK
  1. 25' Henrik Heggheim
  2. 31' 0-1 K. Askildsen · E. Austbo
  3. HT0-1
  4. 46' S. Bjorshol H. Heggheim
  5. 55' 0-2 P. Christiansen
  6. 58' Zlatko Tripić
  7. 62' Anders Baertelsen
  8. 62' N. Fuglestad E. Austbo
  9. 63' L. Ranger · F. Elkaer 1-2
  10. 64' F. Gulbrandsen Y. Paintsil
  11. 64' K. Krygard M. Karlsbakk
  12. 64' R. Alte Z. Tripic
  13. 70' Fredrik Gulbrandsen
  14. 74' Ylldren Ibrahimaj
  15. 76' G. Nordh T. Olsen
  16. 77' Ruben Alte
  17. 78' V. Auklend K. Haugen
  18. 83' K. Arierhi Felix Va
  19. 84' H. Woxen Y. Ibrahimaj
  20. 89' V. Vevatne P. Christiansen
  21. FT1-2

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Hans Odegaard
  1. 12P. Dahlberg
  2. 2L. Ranger
  3. 4E. B. Garnas
  4. 28R. Gabrielsen
  5. 11F. Elkaer
  6. 29Y. Ibrahimaj▼ 84'
  7. 26Y. Paintsil▼ 64'
  8. 8M. Karlsbakk▼ 64'
  9. 14G. Nyheim
  10. 20Felix Va▼ 83'
  11. 10T. Olsen▼ 76'

Dự bị 9

  1. 1S. Hagerup
  2. 5S. Foss
  3. 47S. Kristiansen
  4. 6H. Woxen▲ 84'
  5. 9K. Arierhi▲ 83'
  6. 77F. Gulbrandsen▲ 64'
  7. 18K. Krygard▲ 64'
  8. 15G. Nordh▲ 76'
  9. 3S. Ottesen
Viking FK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Bjarte Aarsheim
  1. 30L. Belko
  2. 5H. Heggheim▼ 46'
  3. 6G. Stensness
  4. 21A. Baertelsen
  5. 28K. Haugen▼ 78'
  6. 8J. Bell
  7. 10Z. Tripic▼ 64'
  8. 7K. Askildsen
  9. 26S. Kvia-Egeskog
  10. 17E. Austbo▼ 62'
  11. 20P. Christiansen▼ 89'

Dự bị 9

  1. 1A. Ostbo
  2. 3V. Vevatne▲ 89'
  3. 18S. Bjorshol▲ 46'
  4. 2H. J. Haugen
  5. 16R. Alte▲ 64'
  6. 24V. Auklend▲ 78'
  7. 23N. Fuglestad▲ 62'
  8. 29T. Moi
  9. 15O. Visted

Thống kê

023
940
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm11
1Trúng đích6
3Chệch đích4
5Bị chặn1
3Phạt góc9
0Việt vị1
17Phạm lỗi20
2Thẻ vàng4
5Cứu thua0
504Chuyền bóng433
78%Chính xác chuyền77%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK 1-0
19 37 - 29 +8 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Sarpsborg 08 FF 1-0
19 21 - 23 -2 26
9
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga 0-1
19 31 - 39 -8 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo 0-1
19 20 - 32 -12 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

15Trận đấu14
22Ghi được25
24Thủng lưới14
1.47Bàn thắng mỗi trận1.79
3Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn10
16Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu