Viking FK
5 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lillestrøm SK

Viking FK vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: Viking FK 5-1 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 7, hòa 1, Lillestrøm SK thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 23
Sân vận động
SR-Bank Arena, Stavanger
Trọng tài
T. Hagen
Phong độ
DWWWD Viking FK
DWLWW Lillestrøm SK
  1. 3' S. Sebulonsen · R. Vikstøl 1-0
  2. 19' Lars Ranger
  3. HT1-0
  4. 48' H. Tangen 2-0
  5. 56' S. Friðjónsson K. Løkberg
  6. 62' E. Edh D. Gustafsson
  7. 62' F. Krogstad M. Knudsen
  8. 62' T. Svendsen U. Mathisen
  9. 64' 2-1 F. Krogstad
  10. 68' V. Berisha 3-1
  11. 73' V. Berisha · Y. de Lanlay 4-1
  12. 74' S. Pattynama R. Vikstøl
  13. 74' K. Kabran Y. de Lanlay
  14. 75' S. Bjørshol S. Sebulonsen
  15. 75' H. Skogvold L. Ranger
  16. 80' S. Kvia-Egeskog H. Tangen
  17. 82' V. Berisha · Z. Tripić 5-1
  18. 84' M. Bergum I. Mathew
  19. FT5-1

Đội hình

Viking FK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Aarsheim
  1. 22A. Østbø 7.3
  2. 23R. Vikstøl ▼ 74' 7.2
  3. 4D. Brekalo 7.2
  4. 16K. Løkberg ▼ 56' 6.5
  5. 77Z. Tripić 8.9
  6. 8J. Bell 7.5
  7. 21H. Tangen ▼ 80' 7.2
  8. 6G. Stensness 7.3
  9. 14V. Berisha ⚽3 9.2
  10. 11Y. de Lanlay ▼ 74' 6.9
  11. 17S. Sebulonsen ▼ 75' 7.5

Dự bị 8

  1. 27S. Friðjónsson ▲ 56' 6.5
  2. 20S. Pattynama ▲ 74' 6.3
  3. 9K. Kabran ▲ 74' 6.6
  4. 18S. Bjørshol ▲ 75' 6.7
  5. 40S. Kvia-Egeskog ▲ 80' 6.3
  6. 10T. Høiland
  7. 3V. Vevatne
  8. 30P. Gunnarsson
Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Bakke
  1. 12M. Christiansen 6.0
  2. 24T. Pettersson 6.2
  3. 4E. Garnås 6.3
  4. 5V. Dragsnes 6.5
  5. 26L. Ranger ▼ 75' 6.3
  6. 22P. Slørdahl 6.3
  7. 8I. Mathew ▼ 84' 6.6
  8. 18U. Mathisen ▼ 62' 6.9
  9. 21M. Knudsen ▼ 62' 6.7
  10. 90D. Gustafsson ▼ 62' 6.6
  11. 17J. Braut-Brunes 6.5

Dự bị 9

  1. 25E. Edh ▲ 62' 6.3
  2. 14F. Krogstad ▲ 62' 7.5
  3. 11T. Svendsen ▲ 62' 6.7
  4. 33H. Skogvold ▲ 75' 6.3
  5. 31M. Bergum ▲ 84' 6.7
  6. 1K. Skjærstein
  7. 3S. Mikalsen
  8. 7P. Helland
  9. 15J. Baccay

Thống kê

0012
610
62%Kiểm soát bóng38%
24Dứt điểm14
10Trúng đích5
6Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
12Phạt góc6
3Việt vị0
12Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
4Cứu thua5
527Chuyền bóng328
448Chuyền chính xác240
85%Chính xác chuyền73%

So sánh

42Trận đấu40
91Ghi được74
60Thủng lưới52
2.17Bàn thắng mỗi trận1.85
8Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn26
52Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu