Bodo/Glimt
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Rosenborg BK

Bodo/Glimt vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 2-2 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 4, hòa 4, Rosenborg BK thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 1
Sân vận động
Aspmyra Stadion, Bodø
Trọng tài
E. Eskås
Phong độ
WWWWW Bodo/Glimt
WWWLW Rosenborg BK
  1. 16' 0-1 T. Børkeeiet · V. Jensen
  2. 26' Noah Jean Holm
  3. 43' Victor Jensen
  4. HT0-1
  5. 55' Edvard Sandvik Tagseth
  6. 62' Erlend Dahl Reitan
  7. 63' A. Pellegrino11m 1-1
  8. 70' R. Espejord · B. Wembangomo 2-1
  9. 75' 2-2 T. Børkeeiet · O. Skarsem
  10. 79' S. Sørli O. Solbakken
  11. 79' V. Boniface R. Espejord
  12. 83' V. Hoff O. Skarsem
  13. 88' B. Fiabema N. Holm
  14. 90'+3 A. Pereira E. Tagseth
  15. FT2-2

Đội hình

Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Knutsen
  1. 12N. Haikin 6.2
  2. 4M. Høibråten 7.2
  3. 18B. Moe 7.0
  4. 5B. Wembangomo 7.7
  5. 3A. Sampsted 6.9
  6. 14U. Saltnes 7.3
  7. 10H. Vetlesen 6.7
  8. 23E. Hagen 6.9
  9. 7A. Pellegrino 7.2
  10. 11R. Espejord ▼ 79' 7.2
  11. 9O. Solbakken ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 27S. Sørli ▲ 79' 5.6
  2. 8V. Boniface ▲ 79' 6.6
  3. 17G. Vetti
  4. 32J. Mvuka
  5. 26S. Kvile
  6. 77G. Koomson
  7. 15A. Konradsen
  8. 24L. Nordås
  9. 22J. Smits
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: K. Rekdal
  1. 1A. Hansen 6.3
  2. 2E. Reitan 5.9
  3. 18R. Giampaoli 6.9
  4. 7M. Henriksen 6.2
  5. 21O. Skarsem ▼ 83' 7.2
  6. 23P. Vagić 6.5
  7. 11V. Jensen 6.7
  8. 8T. Børkeeiet ⚽2 9.0
  9. 20E. Tagseth ▼ 90' 7.3
  10. 10C. Holse 6.3
  11. 9N. Holm ▼ 88' 6.6

Dự bị 7

  1. 4V. Hoff ▲ 83' 6.9
  2. 29B. Fiabema ▲ 88' 6.3
  3. 19A. Pereira ▲ 90'
  4. 25A. Andersson
  5. 27O. Sæter
  6. 22S. Vecchia
  7. 13J. Lund

Thống kê

006
140
75%Kiểm soát bóng25%
23Dứt điểm12
5Trúng đích3
10Chệch đích5
19Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn4
6Phạt góc1
4Phạm lỗi10
0Thẻ vàng4
1Cứu thua3
547Chuyền bóng176
486Chuyền chính xác120
89%Chính xác chuyền68%

So sánh

52Trận đấu39
130Ghi được87
65Thủng lưới53
2.5Bàn thắng mỗi trận2.23
17Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn30
76Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu