Bodo/Glimt
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Rosenborg BK

Bodo/Glimt vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 4-2 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 4, hòa 2, Rosenborg BK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
Sân vận động
Aspmyra Stadion, Bodø
Phong độ
WWWWW Bodo/Glimt
WWWLW Rosenborg BK
  1. 11' Dávid Ďuriš
  2. 35' 0-1 S. Nordli · E. K. Ceide
  3. 40' F. Bjorkan 1-1
  4. HT1-1
  5. 54' J. Mortensen D. Duris
  6. 54' N. Sahsah S. Nordli
  7. 58' F. Bjorkan 2-1
  8. 61' A. Helmersen · F. Bjorkan 3-1
  9. 65' M. Mampassi A. F. Witry
  10. 65' M. Soboczynski A. Pereira
  11. 72' O. Blomberg J. Hauge
  12. 77' A. Helmersen · S. Auklend 4-1
  13. 80' J. Kitolano S. Auklend
  14. 80' I. Maatta F. Bjorkan
  15. 80' J. Mvuka Mugisha O. Brynhildsen
  16. 88' Ole Didrik Blomberg
  17. 88' U. Saltnes S. Fet
  18. 88' 4-2 E. K. Ceide · O. Selnaes
  19. FT4-2

Đội hình

Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Kjetil Knutsen
  1. 12N. Haikin
  2. 20F. Sjovold
  3. 2V. Nielsen
  4. 4O. L. Bjortuft
  5. 15F. Bjorkan▼ 80'
  6. 8S. Auklend▼ 80'
  7. 7P. Berg
  8. 19S. Fet▼ 88'
  9. 10J. Hauge▼ 72'
  10. 17O. Brynhildsen▼ 80'
  11. 21A. Helmersen

Dự bị 7

  1. 1J. Lund
  2. 14U. Saltnes▲ 88'
  3. 16J. Kitolano▲ 80'
  4. 25I. Maatta▲ 80'
  5. 22J. Mvuka Mugisha▲ 80'
  6. 32K. Solhaug
  7. 11O. Blomberg▲ 72'
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1L. Wahlstedt
  2. 16A. F. Witry▼ 65'
  3. 4M. K. Ceide
  4. 21T. Nemcik
  5. 19A. Pereira▼ 65'
  6. 29D. Duris▼ 54'
  7. 17M. Bomholt
  8. 10O. Selnaes
  9. 7S. Nordli▼ 54'
  10. 18A. Chiakha
  11. 35E. K. Ceide

Dự bị 9

  1. 12R. Sandberg
  2. 15J. Mortensen▲ 54'
  3. 23M. Mampassi▲ 65'
  4. 3T. Dahl
  5. 5H. Volden
  6. 28E. Slordal
  7. 20A. Borgersen
  8. 30M. Soboczynski▲ 65'
  9. 11N. Sahsah▲ 54'

Thống kê

0112
210
54%Kiểm soát bóng46%
26Dứt điểm11
7Trúng đích3
12Chệch đích6
7Bị chặn2
12Phạt góc2
1Việt vị1
4Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
579Chuyền bóng517
90%Chính xác chuyền85%
2.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

17Trận đấu12
46Ghi được30
15Thủng lưới19
2.71Bàn thắng mỗi trận2.5
7Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn11
28Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu