Rosenborg BK
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bodo/Glimt

Rosenborg BK vs Bodo/Glimt

Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 1-1 Bodo/Glimt tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 1, hòa 2, Bodo/Glimt thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 22
Sân vận động
Lerkendal Stadion, Trondheim
Phong độ
WWWLW Rosenborg BK
WWWWW Bodo/Glimt
  1. 6' 0-1 J. Hauge
  2. HT0-1
  3. 61' M. Zeidan I. Fossum
  4. 67' Santeri Väänänen
  5. 70' H. Aleesamiphản lưới 1-1
  6. 77' O. Saeter D. Duris
  7. 77' O. Selnaes S. Nordli
  8. 79' Ole Christian Saeter
  9. 81' V. Nielsen F. Sjovold
  10. 81' A. Helmersen K. Hogh
  11. 81' A. Klynge H. Evjen
  12. 81' I. Maatta D. Bassi
  13. 90'+1 Ole Selnaes
  14. 90'+1 Isak Dybvik Määttä
  15. FT1-1

Đội hình

Rosenborg BK Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alfred Johansson
  1. 1S. Tangvik
  2. 16A. F. Witry
  3. 38M. K. Ceide
  4. 21T. Nemcik
  5. 19A. Pereira
  6. 29D. Duris▼ 77'
  7. 8I. Fossum▼ 61'
  8. 6S. Vaananen
  9. 7S. Nordli▼ 77'
  10. 39D. Islamovic
  11. 35E. K. Ceide

Dự bị 9

  1. 2E. Reitan
  2. 5M. Zeidan▲ 61'
  3. 9O. Saeter▲ 77'
  4. 10O. Selnaes▲ 77'
  5. 12R. Sandberg
  6. 15J. Mortensen
  7. 43A. Borgersen
  8. 45J. Reitan-Sunde
  9. 50H. Volden
Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Kjetil Knutsen
  1. 12N. Haikin
  2. 20F. Sjovold▼ 81'
  3. 4O. L. Bjortuft
  4. 5H. Aleesami
  5. 15F. Bjorkan
  6. 26H. Evjen▼ 81'
  7. 7P. Berg
  8. 19S. Fet
  9. 24D. Bassi▼ 81'
  10. 9K. Hogh▼ 81'
  11. 10J. Hauge

Dự bị 6

  1. 1J. Lund
  2. 2V. Nielsen▲ 81'
  3. 21A. Helmersen▲ 81'
  4. 22A. Klynge▲ 81'
  5. 25I. Maatta▲ 81'
  6. 77M. Bro Hansen

Thống kê

038
310
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm12
2Trúng đích3
5Chệch đích4
10Bị chặn5
8Phạt góc3
1Việt vị1
17Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
509Chuyền bóng489
84%Chính xác chuyền84%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

47Trận đấu50
88Ghi được130
60Thủng lưới61
1.87Bàn thắng mỗi trận2.6
19Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn40
53Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu