SK Brann
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Bodo/Glimt

SK Brann vs Bodo/Glimt

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 1-2 Bodo/Glimt tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 24 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 2, hòa 3, Bodo/Glimt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 4
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Trọng tài
S. Kringstad
Phong độ
DWWDL SK Brann
WWWWW Bodo/Glimt
  1. HT0-0
  2. 46' A. Sampsted M. Konradsen
  3. 60' E. Hagen S. Fet
  4. 67' 0-1 P. Berg · F. Bjørkan
  5. 74' F. Delaveris M. Simba
  6. 74' H. Vetlesen O. Solbakken
  7. 80' D. Bamba · R. Taylor 1-1
  8. 84' T. Grøgaard P. Strand
  9. 86' 1-2 E. Botheim · S. Sørli
  10. 87' Erik Botheim
  11. 90' A. Heggebø K. Skaanes
  12. FT1-2

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Ingebrigtsen
  1. 1H. Opdal 5.7
  2. 3V. Forren 6.9
  3. 21R. Kristiansen 6.3
  4. 4O. Kolskogen 6.9
  5. 2O. Blomberg 6.9
  6. 16R. Taylor 7.6
  7. 15K. Skaanes ▼ 90' 6.3
  8. 9P. Strand ▼ 84' 8.5
  9. 14M. Simba ▼ 74' 7.0
  10. 11D. Bamba 6.7
  11. 7M. Rasmussen 7.3

Dự bị 7

  1. 17F. Delaveris ▲ 74' 6.7
  2. 5T. Grøgaard ▲ 84' 6.3
  3. 20A. Heggebø ▲ 90'
  4. 18D. Wolfe
  5. 29K. Barmen
  6. 19J. Tveita
  7. 12E. Johansen
Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Knutsen
  1. 12N. Haikin 7.7
  2. 18B. Moe 7.2
  3. 2M. Lode 6.9
  4. 16M. Konradsen ▼ 46' 7.0
  5. 5F. Bjørkan 7.0
  6. 14U. Saltnes 7.2
  7. 7P. Berg 8.0
  8. 19S. Fet ▼ 60' 6.7
  9. 27S. Sørli 7.3
  10. 9O. Solbakken ▼ 74' 7.2
  11. 20E. Botheim 7.2

Dự bị 9

  1. 3A. Sampsted ▲ 46' 6.9
  2. 23E. Hagen ▲ 60' 6.3
  3. 10H. Vetlesen ▲ 74' 6.2
  4. 30J. Smits
  5. 17S. Tounekti
  6. 4M. Høibråten
  7. 21V. Kongsro
  8. 11A. Lindahl
  9. 24L. Nordås

Thống kê

003
810
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm12
7Trúng đích4
2Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
3Phạt góc8
0Việt vị1
7Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua6
360Chuyền bóng592
263Chuyền chính xác478
73%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 59 - 25 +34 63
2
Molde FK
30 70 - 40 +30 60
3
Viking FK
30 60 - 47 +13 57
4
Lillestrøm SK
30 49 - 40 +9 49
5
Rosenborg BK
30 58 - 42 +16 48
6
Kristiansund BK
30 41 - 46 -5 46
7
Valerenga
30 46 - 37 +9 45
8
Sarpsborg 08 FF
30 39 - 44 -5 39
9
Stromsgodset
30 43 - 43 0 36
10
Sandefjord
30 38 - 52 -14 36
11
Haugesund
30 46 - 45 +1 35
12
Tromso
30 33 - 44 -11 35
13
ODD Ballklubb
30 44 - 58 -14 33
14
SK Brann
30 38 - 55 -17 26
15
Stabaek
30 35 - 62 -27 25
16
Mjondalen
30 33 - 52 -19 22
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

40Trận đấu60
65Ghi được123
72Thủng lưới57
1.63Bàn thắng mỗi trận2.05
6Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu