Bodo/Glimt
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
SK Brann

Bodo/Glimt vs SK Brann

Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 3-0 SK Brann tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 21 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 3, hòa 2, SK Brann thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
Sân vận động
Aspmyra Stadion, Bodø
Phong độ
WWWWW Bodo/Glimt
DWWDL SK Brann
  1. 5' O. Blomberg · H. Evjen 1-0
  2. 36' Kasper Høgh
  3. 40' K. Hogh · P. Berg 2-0
  4. 43' Kasper Høgh
  5. HT2-0
  6. 47' U. Saltnes · P. Berg 3-0
  7. 61' U. Mathisen E. Gudmundsson
  8. 61' D. De Roeve J. Soltvedt
  9. 71' S. Auklend H. Evjen
  10. 71' A. Helmersen K. Hogh
  11. 71' M. Hansen B. Finne
  12. 71' R. Holten T. Pedersen
  13. 78' S. Fet U. Saltnes
  14. 78' I. Maatta O. Blomberg
  15. 79' Odin Luras Bjørtuft
  16. 87' J. Kjaer F. Bjorkan
  17. 87' M. Haaland E. Kornvig
  18. FT3-0

Đội hình

Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Kjetil Knutsen
  1. 12N. Haikin
  2. 20F. Sjovold
  3. 4O. L. Bjortuft
  4. 5H. Aleesami
  5. 15F. Bjorkan▼ 87'
  6. 11O. Blomberg▼ 78'
  7. 26H. Evjen▼ 71'
  8. 7P. Berg
  9. 14U. Saltnes▼ 78'
  10. 9K. Hogh▼ 71'
  11. 10J. Hauge

Dự bị 9

  1. 1J. Lund
  2. 6J. Gundersen
  3. 8S. Auklend▲ 71'
  4. 19S. Fet▲ 78'
  5. 21A. Helmersen▲ 71'
  6. 24D. Bassi
  7. 25I. Maatta▲ 78'
  8. 27S. Sorli
  9. 95J. Kjaer▲ 87'
SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland
  2. 23T. Pedersen▼ 71'
  3. 26E. Fauske Helland
  4. 6J. Sery Larsen
  5. 17J. Soltvedt▼ 61'
  6. 19E. Gudmundsson▼ 61'
  7. 10E. Kornvig▼ 87'
  8. 8F. Myhre
  9. 27M. Sande
  10. 20A. Heggebo
  11. 11B. Finne▼ 71'

Dự bị 7

  1. 12M. Borsheim
  2. 2M. Hellan
  3. 7M. Hansen▲ 71'
  4. 14U. Mathisen▲ 61'
  5. 21D. De Roeve▲ 61'
  6. 32M. Haaland▲ 87'
  7. 43R. Holten▲ 71'

Thống kê

019
200
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm8
5Trúng đích3
4Chệch đích1
4Bị chặn4
9Phạt góc2
5Việt vị2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
483Chuyền bóng562
83%Chính xác chuyền85%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

50Trận đấu55
130Ghi được97
61Thủng lưới75
2.6Bàn thắng mỗi trận1.76
16Giữ sạch lưới13
40Trên 2.5 bàn37
66Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu