SK Brann vs Bodo/Glimt
Tỷ số chung cuộc: SK Brann 1-2 Bodo/Glimt tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 29 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 2, hòa 2, Bodo/Glimt thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 23
- Sân vận động
- Brann Stadion, Bergen
- Phong độ
- DWWDL SK Brann
- WWWWW Bodo/Glimt
- 15' ▲ V. Nielsen ▼ H. Aleesami
- 30' Ulrik Mathisen
- 45' N. Holm · B. Finne 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ O. Blomberg ▼ S. Fet
- 57' ▲ N. Castro ▼ N. Holm
- 58' ▲ N. Boakye ▼ J. Sery Larsen
- 60' ▲ U. Saltnes ▼ H. Evjen
- 60' ▲ A. Helmersen ▼ K. Hogh
- 61' Jacob Lungi Sørensen
- 75' ▲ M. Sande ▼ J. Sorensen
- 75' ▲ M. Haaland ▼ B. Finne
- 76' 1-1 A. Helmersen · P. Berg
- 83' ▲ B. Moe ▼
- 84' ▲ L. Remmem ▼ E. Gudmundsson
- 86' 1-2 O. Blomberg · S. Auklend
- 88' Emil Kornvig
- 90'+9 Eivind Helland
- 90'+9 Sondre Auklend
- 90'+7 Ulrik Saltnes
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Dyngeland
- 21D. De Roeve
- 26E. Fauske Helland
- 6J. Sery Larsen▼ 58'
- 20V. Dragsnes
- 10E. Kornvig
- 18J. Sorensen▼ 75'
- 19E. Gudmundsson▼ 84'
- 14U. Mathisen
- 29N. Holm▼ 57'
- 11B. Finne▼ 75'
Dự bị 9
- 4N. Boakye▲ 58'
- 7M. Hansen
- 9N. Castro▲ 57'
- 12T. Bramel
- 17J. Soltvedt
- 27M. Sande▲ 75'
- 32M. Haaland▲ 75'
- 40J. Eikrem
- 41L. Remmem▲ 84'
- 12N. Haikin
- 20F. Sjovold
- 4O. L. Bjortuft
- 5H. Aleesami▼ 15'
- 15F. Bjorkan
- 26H. Evjen▼ 60'
- 7P. Berg
- 19S. Fet▼ 46'
- 8S. Auklend
- 9K. Hogh▼ 60'
- 10J. Hauge
Dự bị 9
- 1J. Lund
- 2V. Nielsen▲ 15'
- 11O. Blomberg▲ 46'
- 14U. Saltnes▲ 60'
- 18B. Moe▲ 83'
- 21A. Helmersen▲ 60'
- 24D. Bassi
- 25I. Maatta
- 30M. Jorgensen
Thống kê
04⚑2
⚑120
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm4
4Trúng đích2
6Chệch đích1
3Bị chặn1
2Phạt góc1
17Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
0Cứu thua3
474Chuyền bóng412
79%Chính xác chuyền73%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
55Trận đấu50
97Ghi được130
75Thủng lưới61
1.76Bàn thắng mỗi trận2.6
13Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn40
56Hiệp hai66