SK Brann vs Bodo/Glimt
Tỷ số chung cuộc: SK Brann 4-1 Bodo/Glimt tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 2, hòa 2, Bodo/Glimt thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 23
- Sân vận động
- Brann Stadion, Bergen
- Phong độ
- DWWDL SK Brann
- WWWWW Bodo/Glimt
- 7' Håkon Evjen
- 17' Niklas Castro
- 19' N. Castro11m 1-0
- 27' E. Kornvig 2-0
- 41' Niklas Castro
- 45'+3 S. Kartum · R. Kristiansen 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ U. Saltnes ▼ S. Fet
- 53' Sander Erik Kartum
- 54' Patrick Berg
- 57' 3-1 P. Zinckernagel · K. Høgh
- 65' ▲ I. Määttä ▼ P. Zinckernagel
- 65' ▲ V. Nielsen ▼ B. Moe
- 66' ▲ B. Finne ▼ A. Heggebø
- 66' ▲ M. Sande ▼ O. Didrik Blomberg
- 71' ▲ M. Tomič ▼ F. Sjøvold
- 77' ▲ T. Pedersen ▼ E. Helland
- 79' ▲ A. Helmersen ▼ K. Høgh
- 90'+6 N. Castro · M. Sande 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 1M. Dyngeland
- 26E. Helland▼ 77'
- 3F. Knudsen
- 6J. Sery Larsen
- 21R. Kristiansen
- 18S. Kartum
- 10E. Kornvig
- 8F. Myhre
- 16O. Didrik Blomberg▼ 66'
- 20A. Heggebø▼ 66'
- 9N. Castro
Dự bị 9
- 11B. Finne▲ 66'
- 27M. Sande▲ 66'
- 23T. Pedersen▲ 77'
- 43R. Holten
- 14U. Mathisen
- 5S. Opsahl
- 17J. Soltvedt
- 32M. Haaland
- 36E. Holmen Johansen
- 12N. Haikin
- 20F. Sjøvold▼ 71'
- 18B. Moe▼ 65'
- 4O. Bjørtuft
- 15F. Bjørkan
- 26H. Evjen
- 7P. Berg
- 19S. Fet▼ 46'
- 77P. Zinckernagel▼ 65'
- 9K. Høgh▼ 79'
- 23J. Hauge
Dự bị 9
- 14U. Saltnes▲ 46'
- 25I. Määttä▲ 65'
- 2V. Nielsen▲ 65'
- 29M. Tomič▲ 71'
- 21A. Helmersen▲ 79'
- 1J. Faye Lund
- 94A. Mikkelsen
- 8S. Auklend
- 30A. Sørensen
Thống kê
02⚑5
⚑920
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm17
8Trúng đích6
3Chệch đích8
4Bị chặn3
5Phạt góc9
2Việt vị0
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
504Chuyền bóng377
80%Chính xác chuyền78%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu62
94Ghi được135
47Thủng lưới81
2.04Bàn thắng mỗi trận2.18
16Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn40
56Hiệp hai78