Coleraine F.C. vs Carrick Rangers
Tỷ số chung cuộc: Coleraine F.C. 3-1 Carrick Rangers tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coleraine F.C. thắng 5, hòa 2, Carrick Rangers thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- The Showgrounds, Coleraine
- Phong độ
- WWWWW Coleraine F.C.
- LWLLD Carrick Rangers
- 30' C. Murray 1-0
- 32' 1-1 P. Heatley
- HT1-1
- 50' M. Carse 2-1
- 63' ▲ S. Gordon ▼ Reece Glendinning
- 65' ▲ R. Campbell ▼ M. Carse
- 72' R. Campbell 3-1
- 77' ▲ E. McGuckin ▼ K. Cherry
- 82' ▲ A. Gaston ▼ C. Harkin
- 86' ▲ J. McGonigle ▼ M. Shevlin
- 86' ▲ S. Devine ▼ J. Glackin
- 86' ▲ C. Smith ▼ C. Murray
- 89' ▲ J. Given ▼ M. Surgenor
- 89' ▲ J. Kelly ▼ N. Maciulaitis
- FT3-1
Đội hình
- 1R. Brown
- 3D. Jarvis
- 8J. Scott
- 15K. McClelland
- 6C. Stewart
- 17J. Glackin ▼ 86'
- 16C. Harkin ▼ 82'
- 4D. Boyle
- 14M. Carse ▼ 65'
- 10C. Murray ▼ 86'
- 9M. Shevlin ▼ 86'
Dự bị 7
- 7R. Campbell ▲ 65'
- 20A. Gaston ▲ 82'
- 19J. McGonigle ▲ 86'
- 23S. Devine ▲ 86'
- 26C. Smith ▲ 86'
- 11K. Spence
- 13M. Little
- 1Ross Glendinning ▼ 63'
- 4M. Surgenor ▼ 89'
- 23Reece Glendinning ▼ 63'
- 12L. McCullough
- 3C. Stewart
- 2K. Forsythe
- 20K. Cherry ▼ 77'
- 15B. Buchanan-Rolleston
- 22P. Heatley
- 11N. Maciulaitis ▼ 89'
- 24D. Gibson
Dự bị 7
- 6S. Gordon ▲ 63'
- 9E. McGuckin ▲ 77'
- 26J. Given ▲ 89'
- 27J. Kelly ▲ 89'
- 14R. Kalla
- 17J. Andrews
- 25B. McCauley
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 61 - 23 | +38 | 76 | |
| 2 | 33 | 39 - 28 | +11 | 54 | |
| 3 | 33 | 40 - 31 | +9 | 54 | |
| 4 | 38 | 51 - 48 | +3 | 57 | |
| 6 | 33 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 6 | 38 | 47 - 53 | -6 | 54 | |
| 7 | 33 | 44 - 37 | +7 | 46 | |
| 8 | 33 | 39 - 38 | +1 | 46 | |
| 9 | 33 | 40 - 42 | -2 | 43 | |
| 10 | 33 | 35 - 43 | -8 | 39 | |
| 11 | 33 | 24 - 48 | -24 | 27 | |
| 12 | 33 | 29 - 71 | -42 | 18 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
53Trận đấu48
92Ghi được67
62Thủng lưới72
1.74Bàn thắng mỗi trận1.4
19Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn29
52Hiệp hai26