Crusaders F.C. vs Carrick Rangers
Tỷ số chung cuộc: Crusaders F.C. 2-1 Carrick Rangers tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crusaders F.C. thắng 5, hòa 2, Carrick Rangers thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- Seaview, Belfast
- Phong độ
- WWWLL Crusaders F.C.
- WLWLL Carrick Rangers
- 7' 0-1 C. Allen
- HT0-1
- 46' ▲ H. Jewitt-White ▼ L. Barr
- 49' B. Buchanan-Rolleston
- 64' D. Larmour 1-1
- 65' K. Offord 2-1
- 69' ▲ Reece Glendinning ▼ N. Maciulaitis
- 74' ▲ R. Clarke ▼ J. Stewart
- 77' R. Glendinning
- 78' C. Stewart
- 87' ▲ J. Owens ▼ J. Forsythe
- 87' ▲ E. McGuckin ▼ L. McCullough
- 87' ▲ R. Kalla ▼ S. Clucas
- 90'+5 P. Heatley
- 90'+2 ▲ A. Mitchell ▼ K. Cherry
- FT2-1
Đội hình
- 33J. Tuffey
- 15J. O'Rourke
- 20D. Larmour
- 12J. Blaney
- 6R. Weir
- 7P. Lowry
- 14J. Forsythe ▼ 87'
- 10J. Stewart ▼ 74'
- 29H. Franklin
- 43L. Barr ▼ 46'
- 17K. Offord
Dự bị 7
- 8H. Jewitt-White ▲ 46'
- 25R. Clarke ▲ 74'
- 18J. Owens ▲ 87'
- 11J. Teelan
- 21M. Smith
- 41R. Kerr
- 62J. James
- 1Ross Glendinning
- 4M. Surgenor
- 12L. McCullough ▼ 87'
- 3C. Stewart
- 16S. Clucas ▼ 87'
- 20K. Cherry ▼ 90'
- 15B. Buchanan-Rolleston
- 10C. Allen
- 22P. Heatley
- 11N. Maciulaitis ▼ 69'
- 24D. Gibson
Dự bị 7
- 23Reece Glendinning ▲ 69'
- 9E. McGuckin ▲ 87'
- 14R. Kalla ▲ 87'
- 8A. Mitchell ▲ 90'
- 18S. Graham
- 25B. McCauley
- 26J. Given
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 61 - 23 | +38 | 76 | |
| 2 | 33 | 39 - 28 | +11 | 54 | |
| 3 | 33 | 40 - 31 | +9 | 54 | |
| 4 | 38 | 51 - 48 | +3 | 57 | |
| 6 | 33 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 6 | 38 | 47 - 53 | -6 | 54 | |
| 7 | 33 | 44 - 37 | +7 | 46 | |
| 8 | 33 | 39 - 38 | +1 | 46 | |
| 9 | 33 | 40 - 42 | -2 | 43 | |
| 10 | 33 | 35 - 43 | -8 | 39 | |
| 11 | 33 | 24 - 48 | -24 | 27 | |
| 12 | 33 | 29 - 71 | -42 | 18 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
56Trận đấu48
88Ghi được67
79Thủng lưới72
1.57Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai26