Heerenveen vs PEC Zwolle
Tỷ số chung cuộc: Heerenveen 2-0 PEC Zwolle tại Eredivisie, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Heerenveen thắng 4, hòa 3, PEC Zwolle thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 24
- Sân vận động
- Abe Lenstra Stadion, Heerenveen
- Phong độ
- WDLDL Heerenveen
- LLWLD PEC Zwolle
- 11' Eliano Reijnders
- 17' ▲ A. Tahiri ▼ L. Brouwers
- 21' Anas Tahiri
- 45'+2 A. Tahiri11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ C. Nunnely ▼ P. Wålemark
- 62' ▲ A. Vellios ▼ S. van der Water
- 67' P. van Amersfoort 2-0
- 73' Sven van Beek
- 74' ▲ A. Fontana ▼ E. Reijnders
- 75' ▲ M. Oukhattou ▼ O. Velanas
- 81' Filip Krastev
- 82' ▲ D. Karlsbakk ▼ O. Sahraoui
- 83' ▲ S. van Ottele ▼ A. Tahiri
- 83' ▲ T. Gijselhart ▼ F. Krastev
- 88' Oliver Braude
- FT2-0
Đội hình
- 13M. van der Hart 7.3
- 45O. Braude 6.9
- 4S. van Beek 7.9
- 5P. Bochniewicz 7.3
- 7M. Köhlert 7.2
- 33T. Haye 7.7
- 19S. Olsson 6.3
- 24P. Wålemark ▼ 46' 7.3
- 28L. Brouwers ▼ 17' 6.7
- 20O. Sahraoui ▼ 82' 7.2
- 11P. van Amersfoort ⚽ 7.9
Dự bị 12
- 26A. Tahiri ⚽ ▲ 17' 6.9
- 17C. Nunnely ▲ 46' 6.9
- 9D. Karlsbakk ▲ 82' 6.6
- 6S. van Ottele ▲ 83' 6.6
- 25N. Tjoe-A-On
- 44A. Noppert
- 10L. Loizou
- 15Hussein Ali Haidar
- 2D. Hall
- 23J. Bekkema
- 14C. Webster
- 21D. Nunumete
- 40M. Hauptmeijer 7.2
- 2B. van Polen 6.9
- 4S. Kersten 7.0
- 13T. Lam 7.2
- 15A. MacNulty 6.5
- 6A. El Azzouzi 7.3
- 50F. Krastev ▼ 83' 6.2
- 8S. van der Water ▼ 62' 6.9
- 18O. Velanas ▼ 75' 6.2
- 23E. Reijnders ▼ 74' 6.3
- 9L. Thy 6.5
Dự bị 8
- 14A. Vellios ▲ 62' 6.9
- 17A. Fontana ▲ 74' 6.5
- 37M. Oukhattou ▲ 75' 7.0
- 38T. Gijselhart ▲ 83' 6.5
- 20L. Czyborra
- 41D. Verduin
- 33D. van der Haar
- 25K. Vermeer
Thống kê
02⚑4
⚑630
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm11
6Trúng đích3
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
4Phạt góc6
9Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
3Cứu thua4
398Chuyền bóng451
319Chuyền chính xác370
80%Chính xác chuyền82%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 111 - 21 | +90 | 91 | |
| 2 | 34 | 92 - 26 | +66 | 84 | |
| 3 | 34 | 69 - 36 | +33 | 69 | |
| 4 | 34 | 70 - 39 | +31 | 65 | |
| 5 | 34 | 74 - 61 | +13 | 56 | |
| 6 | 34 | 68 - 51 | +17 | 53 | |
| 7 | 34 | 49 - 47 | +2 | 50 | |
| 8 | 34 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 46 | +1 | 46 | |
| 10 | 34 | 37 - 56 | -19 | 38 | |
| 11 | 34 | 53 - 70 | -17 | 37 | |
| 12 | 34 | 45 - 67 | -22 | 36 | |
| 13 | 34 | 33 - 59 | -26 | 34 | |
| 14 | 34 | 41 - 74 | -33 | 33 | |
| 15 | 34 | 38 - 56 | -18 | 29 | |
| 16 | 34 | 50 - 73 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 34 - 88 | -54 | 19 | |
| 18 | 34 | 30 - 74 | -44 | 6 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Eredivisie (Conference League - Play Offs: ) Eredivisie (Relegation - Play Offs: ) Eerste Divisie
So sánh
42Trận đấu43
67Ghi được56
77Thủng lưới80
1.6Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai40