Groningen vs Emmen
Tỷ số chung cuộc: Groningen 1-1 Emmen tại Eredivisie, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Groningen thắng 5, hòa 5, Emmen thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 22
- Sân vận động
- Euroborg, Groningen
- Trọng tài
- S. Gözübüyük
- Phong độ
- WLLDD Groningen
- WWLWL Emmen
- 12' R. Pepi · J. Hove 1-0
- 14' 1-1 M. Araujo · M. Diemers
- 41' Mike te Wierik
- HT1-1
- 46' ▲ D. Hoesen ▼ J. Dirksen
- 55' ▲ J. Vlak ▼ A. El Messaoudi
- 68' Ragnar Oratmangoen
- 73' Mike te Wierik
- 73' Mike te Wierik
- 78' ▲ J. Antonisse ▼ R. Živković
- 81' ▲ A. Sher ▼ R. Oratmangoen
- 81' ▲ D. Dankerlui ▼ L. van Gelderen
- 81' ▲ O. Romeny ▼ M. Diemers
- 83' Lucas Bernadou
- 89' ▲ F. Krüger ▼ I. Määttä
- 90'+1 Jari Vlak
- FT1-1
Đội hình
- 20M. Verrips 6.6
- 19L. van Gelderen ▼ 81' 6.5
- 42T. Blokzijl 6.7
- 12R. Balker 7.3
- 18I. Määttä ▼ 89' 6.2
- 8J. Hove ⇢ 8.7
- 34R. Oratmangoen ▼ 81' 6.9
- 7T. Suslov 6.9
- 10D. Irandust 6.9
- 9R. Pepi ⚽ 7.7
- 28E. Manu 6.3
Dự bị 9
- 31A. Sher ▲ 81' 6.6
- 2D. Dankerlui ▲ 81' 6.6
- 23F. Krüger ▲ 89'
- 25J. de Boer
- 11P. Abraham
- 55T. van Bergen
- 4J. Pelupessy
- 37M. Chaluš
- 1P. Leeuwenburgh
- 32M. van der Hart 6.3
- 17M. te Wierik 6.5
- 5M. Araujo ⚽ 8.3
- 4J. Veldmate 7.0
- 24J. Dirksen ▼ 46' 6.0
- 8L. Bernadou 6.3
- 2K. Veendorp 6.9
- 34M. Bouchouari 6.9
- 23A. El Messaoudi ▼ 55' 6.3
- 10M. Diemers ⇢ ▼ 81' 7.0
- 9R. Živković ▼ 78' 6.3
Dự bị 12
- 21D. Hoesen ▲ 46' 6.5
- 20J. Vlak ▲ 55' 6.9
- 57J. Antonisse ▲ 78' 6.2
- 77O. Romeny ▲ 81' 6.7
- 14D. Vos
- 19B. Scholte
- 29A. Luzayadio
- 11J. Assehnoun
- 13M. Heylen
- 1E. Oelschlägel
- 27A. Toufiqui
- 16K. van Dorp
Thống kê
01⚑9
⚑241
64%Kiểm soát bóng36%
19Dứt điểm7
3Trúng đích3
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn2
9Phạt góc2
2Việt vị1
13Phạm lỗi18
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
488Chuyền bóng278
378Chuyền chính xác173
77%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 30 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 89 - 40 | +49 | 75 | |
| 3 | 34 | 86 - 38 | +48 | 69 | |
| 4 | 34 | 68 - 35 | +33 | 67 | |
| 5 | 34 | 66 - 27 | +39 | 64 | |
| 6 | 34 | 60 - 37 | +23 | 59 | |
| 7 | 34 | 55 - 50 | +5 | 54 | |
| 8 | 34 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 9 | 34 | 50 - 64 | -14 | 41 | |
| 10 | 34 | 45 - 50 | -5 | 40 | |
| 11 | 34 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 45 | -3 | 39 | |
| 13 | 34 | 39 - 62 | -23 | 36 | |
| 14 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 71 | -39 | 32 | |
| 16 | 34 | 33 - 65 | -32 | 28 | |
| 17 | 34 | 26 - 69 | -43 | 19 | |
| 18 | 34 | 31 - 75 | -44 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eredivisie (Conference League - Play Offs: ) Eredivisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
45Trận đấu52
47Ghi được66
96Thủng lưới92
1.04Bàn thắng mỗi trận1.27
5Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn31
21Hiệp hai35