Almere City FC vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-2 Den Bosch tại Eerste Divisie, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 3, Den Bosch thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 35
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Phong độ
- DWWWL Almere City FC
- DLWLL Den Bosch
- 12' 0-1 I. Boumassaoudi · N. de Groot
- 36' Ilias Boumassaoudi
- HT0-1
- 48' Emmanuel van de Blaak
- 50' M. de Haan 1-1
- 59' ▲ J. Fortes ▼ I. Boumassaoudi
- 77' ▲ R. Wolters ▼ S. Karlsson Grach
- 83' ▲ Z. el Bakkali ▼ S. Maas
- 84' James Lawrence
- 86' 1-2 J. Fortes
- 88' ▲ E. Cornelisse ▼ M. de Haan
- 88' ▲ I. Ghogli ▼ E. van de Blaak
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Wendlinger 7.3
- 2B. Reith 6.9
- 22E. van de Blaak ▼ 88' 7.5
- 4J. Lawrence 6.6
- 16N. Takahashi 7.0
- 21H. el Dahri 7.2
- 8M. de Haan ⚽ ▼ 88' 8.2
- 17E. Poku 7.2
- 10J. Rijkhoff 6.3
- 19O. de Nijs 6.3
- 29B. Huisman 5.3
Dự bị 12
- 30J. van der Wilt
- 12T. Kuijsten
- 5T. Bijleveld
- 3J. Jacobs
- 15M. Engel
- 39J. Nsingi
- 27J. Pinas
- 31M. Dors
- 23J. Jacobs
- 6E. Cornelisse ▲ 88'
- 20J. Kalisvaart
- 37I. Ghogli ▲ 88'
- 36P. van de Merbel 8.3
- 33M. Laros 6.6
- 4T. van Grunsven 8.2
- 3S. Maas ▼ 83' 7.2
- 5N. de Groot ⇢ 7.2
- 15J. de Vries 7.2
- 6K. Felida 7.2
- 47S. Barglan 6.3
- 40I. Boumassaoudi ⚽ ▼ 59' 7.0
- 8K. Monzialo 6.7
- 9S. Karlsson Grach ▼ 77' 6.2
Dự bị 9
- 1M. Bakker
- 31T. Bijlsma
- 7G. Sille
- 42L. Van Koeverden
- 26Z. el Bakkali ▲ 83' 6.3
- 22J. Fortes ⚽ ▲ 59' 7.7
- 17E. Semedo
- 46A. Boushaba
- 39R. Wolters ▲ 77' 6.5
Thống kê
02⚑8
⚑110
59%Kiểm soát bóng41%
25Dứt điểm10
8Trúng đích5
11Chệch đích4
21Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị2
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
501Chuyền bóng353
409Chuyền chính xác272
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
51Trận đấu46
109Ghi được77
84Thủng lưới89
2.14Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới5
37Trên 2.5 bàn33
68Hiệp hai38