Den Bosch vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 5-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 2, hòa 3, Almere City FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 16
- Phong độ
- DLWLL Den Bosch
- DWWWL Almere City FC
- 16' N. de Groot 1-0
- 36' Danny Verbeek
- 37' 1-1 F. Druijf11m
- HT1-1
- 50' 1-2 J. Rijkhoff · E. Poku
- 59' ▲ E. Semedo ▼ D. Verbeek
- 59' ▲ Z. el Bakkali ▼ B. Wang
- 62' ▲ J. Jacobs ▼ B. Burgering
- 63' ▲ R. Providence ▼ F. Druijf
- 70' K. Monzialo11m 2-2
- 75' ▲ S. Barglan ▼ J. Fortes
- 80' Jonas Wendlinger
- 82' ▲ T. Kuijsten ▼ E. Poku
- 82' ▲ M. Engel ▼ J. Lawrence
- 83' I. Boumassaoudi11m 3-2
- 87' T. van Leeuwen · E. Semedo 4-2
- 88' ▲ R. Wolters ▼ K. Monzialo
- 90' I. Boumassaoudi 5-2
- FT5-2
Đội hình
- 36P. van de Merbel 6.6
- 22J. Fortes ▼ 75' 6.3
- 4T. van Grunsven 6.9
- 3S. Maas 6.2
- 5N. de Groot ⚽ 8.2
- 16B. Wang ▼ 59' 5.3
- 33M. Laros 7.3
- 11D. Verbeek ▼ 59' 7.0
- 10T. van Leeuwen ⚽ 8.2
- 40I. Boumassaoudi ⚽2 8.7
- 8K. Monzialo ⚽ ▼ 88' 7.5
Dự bị 9
- 31R. van Balsfoort
- 48S. Elum
- 17E. Semedo ▲ 59' 7.2
- 26Z. el Bakkali ▲ 59' 7.6
- 27R. Akmum
- 38D. Bodo
- 39R. Wolters ▲ 88' 6.3
- 42L. Van Koeverden
- 47S. Barglan ▲ 75' 6.9
- 1J. Wendlinger 6.0
- 25A. Sam 5.9
- 22E. van de Blaak 6.3
- 4J. Lawrence ▼ 82' 6.2
- 32T. Vianello 5.2
- 8M. de Haan 6.5
- 20J. Kalisvaart 6.3
- 7B. Burgering ▼ 62' 6.2
- 10J. Rijkhoff ⚽ 7.2
- 17E. Poku ⇢ ▼ 82' 6.7
- 9F. Druijf ⚽ ▼ 63' 7.3
Dự bị 12
- 12T. Kuijsten ▲ 82' 6.0
- 30J. van der Wilt
- 2B. Reith
- 3J. Jacobs ▲ 62' 5.9
- 15M. Engel ▲ 82' 5.6
- 6E. Cornelisse
- 19O. de Nijs
- 21H. el Dahri
- 23J. Jacobs ▲ 62' 5.9
- 24G. Beaumont
- 28R. Providence ▲ 63' 6.3
- 40M. Dors
Thống kê
01⚑4
⚑301
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm10
9Trúng đích6
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc3
2Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
483Chuyền bóng372
394Chuyền chính xác287
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu51
77Ghi được109
89Thủng lưới84
1.67Bàn thắng mỗi trận2.14
5Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn37
38Hiệp hai68