Almere City FC vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-0 Den Bosch tại Eerste Divisie, 26 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 3, Den Bosch thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 4
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- E. Blank
- Phong độ
- DWWWL Almere City FC
- DLWLL Den Bosch
- 10' Marcelencio Esajas
- 15' Victor van den Bogert
- 28' J. Hilterman · H. Akujobi 1-0
- 32' Steven van der Heijden
- HT1-0
- 63' ▲ N. de Groot ▼ D. Ryan
- 74' ▲ A. Limbombe ▼ T. Poll
- 76' ▲ S. van Bakel ▼ V. van den Bogert
- 76' ▲ N. Möller ▼ Asier Córdoba
- 76' ▲ J. van Hedel ▼ R. Mulders
- 79' ▲ T. Receveur ▼ M. Esajas
- 79' ▲ I. Alhaft ▼ F. Mattoir
- 82' ▲ N. Grootfaam ▼ H. Akujobi
- 85' Steven van der Heijden
- 85' Steven van der Heijden
- 90'+4 Jorn van Hedel
- 90' J. Hilterman · A. Limbombe 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 26S. Keller 7.9
- 20H. Akujobi ⇢ ▼ 82' 7.3
- 4D. van Bruggen 7.2
- 22T. Barbet 7.5
- 23Manel Royo 6.9
- 36M. Esajas ▼ 79' 7.0
- 28S. Resink 7.9
- 24F. Mattoir ▼ 79' 7.3
- 14Pascu 6.9
- 5T. Poll ▼ 74' 7.5
- 9J. Hilterman ⚽2 8.7
Dự bị 12
- 7A. Limbombe ▲ 74' 7.3
- 6T. Receveur ▲ 79' 6.3
- 11I. Alhaft ▲ 79' 6.5
- 46N. Grootfaam ▲ 82' 6.3
- 34T. Wildeboer
- 3J. Jacobs
- 1M. Dijkstra
- 10L. Duijvestijn
- 37L. Kromah
- 21B. van Hoeven
- 40A. Etemadi
- 39J. Ritmeester van de Kamp
- 1W. van der Steen 6.7
- 15T. van Grunsven 7.2
- 3V. van den Bogert ▼ 76' 6.3
- 4D. Ryan ▼ 63' 6.9
- 18R. Mulders ▼ 76' 6.3
- 8S. van der Heijden 5.9
- 6D. Halilović 6.9
- 5J. van der Winden 6.9
- 20R. Leijten 6.3
- 10J. Konings 6.6
- 23Asier Córdoba ▼ 76' 6.7
Dự bị 8
- 14N. de Groot ▲ 63' 6.3
- 19S. van Bakel ▲ 76' 7.0
- 9N. Möller ▲ 76' 6.9
- 2J. van Hedel ▲ 76' 6.7
- 31L. Vrolijks
- 41J. Scheij
- 24S. Maas
- 21K. Sikking
Thống kê
01⚑3
⚑541
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm8
5Trúng đích3
4Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn0
3Phạt góc5
4Việt vị3
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
483Chuyền bóng356
396Chuyền chính xác262
82%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
55Trận đấu46
89Ghi được77
60Thủng lưới93
1.62Bàn thắng mỗi trận1.67
20Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn33
50Hiệp hai37