Den Bosch
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Almere City FC

Den Bosch vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 2-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 12 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 2, hòa 3, Almere City FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 37
Sân vận động
Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
Trọng tài
L. Timmer
Phong độ
DLWLL Den Bosch
DWWWL Almere City FC
  1. 21' I. Boumassaoudi 1-0
  2. 33' 1-1 Álvaro Peña · Manel Royo
  3. HT1-1
  4. 46' T. Kalinauskas I. Boumassaoudi
  5. 46' J. Konings R. Leijten
  6. 46' S. Resink J. Smeets
  7. 51' 1-2 H. Akujobi
  8. 54' Joey Konings
  9. 60' S. van der Heijden G. Zelalem
  10. 60' S. van Bakel N. Möller
  11. 63' N. de Groot 2-2
  12. 64' J. Hilterman H. Akujobi
  13. 64' R. van La Parra A. Limbombe
  14. 74' J. van Hedel S. Maas
  15. 83' D. Post J. Jacobs
  16. 87' Álvaro Peña
  17. FT2-2

Đội hình

Den Bosch Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Kaczmarek
  1. 1W. van der Steen 6.3
  2. 24S. Maas ▼ 74' 6.5
  3. 15T. van Grunsven 6.9
  4. 23I. Bowat 6.9
  5. 18R. Mulders 7.5
  6. 6G. Zelalem ▼ 60' 6.7
  7. 22F. Hammouti 6.3
  8. 14N. de Groot 7.7
  9. 40I. Boumassaoudi ▼ 46' 7.2
  10. 20R. Leijten ▼ 46' 6.3
  11. 9N. Möller ▼ 60' 6.2

Dự bị 12

  1. 17T. Kalinauskas ▲ 46' 6.7
  2. 10J. Konings ▲ 46' 6.3
  3. 8S. van der Heijden ▲ 60' 6.9
  4. 19S. van Bakel ▲ 60' 7.0
  5. 2J. van Hedel ▲ 74' 6.6
  6. 31L. Vrolijks
  7. 45D. Gyamfi
  8. 21W. van Esch
  9. 4D. Ryan
  10. 42E. Patoulidis
  11. 41R. Goutier
  12. 47S. Barglan
Almere City FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Pastoor
  1. 1N. Bakker 6.9
  2. 20H. Akujobi ▼ 64' 7.2
  3. 4D. van Bruggen 6.3
  4. 3J. Jacobs ▼ 83' 6.6
  5. 23Manel Royo 7.2
  6. 18Álvaro Peña 8.0
  7. 25J. Smeets ▼ 46' 6.9
  8. 11I. Alhaft 6.2
  9. 10L. Duijvestijn 6.9
  10. 7A. Limbombe ▼ 64' 6.2
  11. 14Pascu 6.7

Dự bị 10

  1. 28S. Resink ▲ 46' 6.3
  2. 9J. Hilterman ▲ 64' 6.3
  3. 27R. van La Parra ▲ 64' 7.0
  4. 8D. Post ▲ 83' 6.5
  5. 36M. Esajas
  6. 22T. Barbet
  7. 5T. Poll
  8. 46N. Grootfaam
  9. 26S. Keller
  10. 40A. Etemadi

Thống kê

013
310
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm13
6Trúng đích4
1Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
3Phạt góc3
0Việt vị4
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
340Chuyền bóng553
258Chuyền chính xác462
76%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu55
77Ghi được89
93Thủng lưới60
1.67Bàn thắng mỗi trận1.62
10Giữ sạch lưới20
33Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu