Almere City FC vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-0 Den Bosch tại Eerste Divisie, 18 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 3, Den Bosch thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 31
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- DWWWL Almere City FC
- DLWLL Den Bosch
- 7' I. Alhaft · T. Receveur 1-0
- 22' Victor van den Bogert
- 32' M. Pouwels · J. Puriel 2-0
- 42' ▲ S. Maas ▼ J. van der Winden
- 45' Steven van der Heijden
- HT2-0
- 46' ▲ T. Hunte ▼ S. van Bakel
- 46' ▲ D. Halilović ▼ S. van der Heijden
- 54' ▲ K. Felida ▼ B. Maguire
- 65' ▲ S. Resink ▼ R. Leeuwin
- 65' ▲ J. Arweiler ▼ M. Pouwels
- 68' ▲ M. Berte ▼ R. Leijten
- 73' ▲ T. van Leeuwen ▼ I. Alhaft
- 83' Terrence Douglas
- 86' Stije Resink
- 87' ▲ M. Esajas ▼ L. Duijvestijn
- FT2-0
Đội hình
- 22N. Bakker 7.3
- 3R. Leeuwin ▼ 65' 6.9
- 2B. van Vlerken 7.0
- 46T. Poll 6.7
- 17J. Jacobs 7.5
- 8D. Post 7.6
- 6T. Receveur ⇢ 6.9
- 10L. Duijvestijn ▼ 87' 7.9
- 11I. Alhaft ⚽ ▼ 73' 7.0
- 9M. Pouwels ⚽ ▼ 65' 7.3
- 32J. Puriel ⇢ 7.0
Dự bị 11
- 28S. Resink ▲ 65' 6.3
- 19J. Arweiler ▲ 65' 6.7
- 37T. van Leeuwen ▲ 73' 6.6
- 36M. Esajas ▲ 87'
- 31J. Zimmerman
- 34N. Grootfaam
- 33E. Hoogenboom
- 24S. Keller
- 29G. Gauna
- 35J. Guiting
- 21B. van Hoeven
- 1W. van der Steen 6.2
- 5J. van der Winden ▼ 42' 6.3
- 3V. van den Bogert 6.2
- 17T. Douglas 6.9
- 16M. van Beijnen 6.9
- 30B. Maguire ▼ 54' 6.2
- 11S. Ahannach 6.6
- 8S. van der Heijden ▼ 46' 6.3
- 20R. Leijten ▼ 68' 6.0
- 9N. Moller 6.7
- 19S. van Bakel ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 24S. Maas ▲ 42' 7.0
- 29T. Hunte ▲ 46' 6.5
- 23D. Halilović ▲ 46' 7.2
- 6K. Felida ▲ 54' 6.6
- 27M. Berte ▲ 68' 6.6
- 31G. Schalks
- 35N. de Groot
- 10P. Stiers
- 13D. Burnet
Thống kê
01⚑7
⚑230
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm6
3Trúng đích1
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
7Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua1
399Chuyền bóng389
264Chuyền chính xác246
66%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu45
69Ghi được49
82Thủng lưới71
1.5Bàn thắng mỗi trận1.09
9Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai21