Roda
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Jong PSV U21

Roda vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Roda 0-2 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Roda thắng 7, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 30
Sân vận động
Parkstad Limburg Stadion, Kerkrade
Phong độ
WWDDW Roda
WDDWL Jong PSV U21
  1. 36' 0-1 S. Bouhoudane11m
  2. HT0-1
  3. 46' T. Kalinauskas I. Griffith
  4. 56' R. van de Riet W. Kuhn
  5. 56' M. Bahaty J. Koller
  6. 58' M. Paulissen J. Cooper-Love
  7. 58' C. Seedorf M. Breij
  8. 65' R. El Meliani K. Jansen
  9. 70' 0-2 F. Kluit · M. Bahaty
  10. 72' R. Wiedesheim-Paul J. P. Muller
  11. 78' Tomas Kalinauskas
  12. 89' S. Sidibe F. Kluit
  13. 89' A. Jones S. Bouhoudane
  14. 90'+1 Manuel Bahaty
  15. FT0-2

Đội hình

Roda Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Kevin van Dessel
  1. 1J. Treichel 6.7
  2. 22J. Kruiver 6.3
  3. 3M. Tol 6.9
  4. 15L. Beerten 6.9
  5. 5K. Jansen ▼ 65' 6.6
  6. 4J. Nisbet 7.3
  7. 8J. P. Muller ▼ 72' 6.3
  8. 14M. Breij ▼ 58' 6.7
  9. 11I. Griffith ▼ 46' 6.9
  10. 9A. van den Hurk 6.9
  11. 16J. Cooper-Love ▼ 58' 6.2

Dự bị 12

  1. 21B. Zich
  2. 17D. Lajud Martinez
  3. 2J. Timmermans
  4. 34L. Maiorano
  5. 6M. Paulissen ▲ 58' 6.6
  6. 33D. Van den Buijs
  7. 19R. Wiedesheim-Paul ▲ 72' 6.6
  8. 24J. Deom
  9. 27T. Kalinauskas ▲ 46' 6.2
  10. 7C. Seedorf ▲ 58' 6.7
  11. 20R. Leijten
  12. 26R. El Meliani ▲ 65' 6.5
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1T. Smolenaars 8.2
  2. 2F. Merien 7.3
  3. 3S. van der Plas 7.9
  4. 4M. Monamay 7.3
  5. 5W. Kuhn ▼ 56' 7.2
  6. 7F. Kluit ▼ 89' 7.9
  7. 6N. Fernandez 6.6
  8. 8J. van den Berg 7.3
  9. 11J. Koller ▼ 56' 6.5
  10. 9S. Bouhoudane ▼ 89' 6.2
  11. 10N. Verkooijen 6.7

Dự bị 7

  1. 16K. Ngom
  2. 15R. van de Riet ▲ 56' 6.9
  3. 14Y. Raap
  4. 20G. Verhulst
  5. 18S. Sidibe ▲ 89'
  6. 17M. Bahaty ▲ 56' 7.0
  7. 19A. Jones ▲ 89'

Thống kê

012
310
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm13
3Trúng đích3
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn7
2Phạt góc3
3Việt vị1
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
389Chuyền bóng479
312Chuyền chính xác392
80%Chính xác chuyền82%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu44
74Ghi được76
69Thủng lưới74
1.61Bàn thắng mỗi trận1.73
8Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu