Jong PSV U21 vs Roda
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-3 Roda tại Eerste Divisie, 9 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 2, hòa 1, Roda thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 18
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Phong độ
- DDWLD Jong PSV U21
- WWDDW Roda
- 17' J. Uneken 1-0
- 43' Jay Kruiver
- HT1-0
- 46' Jordy Bawuah
- 46' ▲ T. Çukur ▼ N. Röseler
- 46' ▲ R. Leijten ▼ J. Schwirten
- 52' 1-1 R. Leijten
- 60' ▲ D. Gilbert ▼ A. Thomas
- 62' Tygo Land
- 64' Brian Koglin
- 69' ▲ E. Peña Zauner ▼ P. Sejdiu
- 70' ▲ M. Dağaşan ▼ J. Simons
- 78' T. Abed · J. Bawuah 2-1
- 85' 2-2 E. Peña Zauner
- 88' 2-3 T. Çukur · C. Seedorf
- 90'+1 Orhan Dzepar
- 90' ▲ E. Bars ▼ W. Kuhn
- FT2-3
Đội hình
- 1R. Steur 7.7
- 2E. van de Blaak 6.7
- 3M. Monamay 6.2
- 4W. Kuhn ▼ 90' 6.6
- 5T. van den Heuvel 6.7
- 6T. Land 6.5
- 8J. Bawuah ⇢ 6.2
- 7J. Simons ▼ 70' 6.9
- 10T. Abed ⚽ 7.3
- 11A. Thomas ▼ 60' 6.5
- 9J. Uneken ⚽ 7.7
Dự bị 8
- 19D. Gilbert ▲ 60' 6.5
- 14M. Dağaşan ▲ 70' 6.7
- 20E. Bars ▲ 90'
- 17I. Houben
- 18E. Geerts
- 23N. Janssen
- 15R. van de Riet
- 16J. Heylen
- 90N. Marsman 6.7
- 22J. Kruiver 7.7
- 13N. Röseler ▼ 46' 5.9
- 4B. Koglin 6.6
- 8J. Müller 6.9
- 17O. Džepar 7.5
- 3T. Oude Kotte 6.5
- 77P. Sejdiu ▼ 69' 6.6
- 10J. Schwirten ▼ 46' 6.3
- 47C. Seedorf ⇢ 7.3
- 97T. Baeten 6.9
Dự bị 9
- 9T. Çukur ⚽ ▲ 46' 8.0
- 20R. Leijten ⚽ ▲ 46' 7.3
- 7E. Peña Zauner ⚽ ▲ 69' 7.0
- 24N. Markelo
- 30C. Van Hemelryck
- 23J. Steins
- 18T. Köther
- 33J. Timmermans
- 26R. El Meliani
Thống kê
02⚑3
⚑630
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm17
4Trúng đích9
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
3Phạt góc6
0Việt vị4
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
6Cứu thua2
460Chuyền bóng339
359Chuyền chính xác262
78%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
42Trận đấu44
61Ghi được59
94Thủng lưới63
1.45Bàn thắng mỗi trận1.34
3Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai34