Roda
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Jong PSV U21

Roda vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Roda 2-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 7 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Roda thắng 7, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 29
Sân vận động
Parkstad Limburg Stadion, Kerkrade
Phong độ
WWDDW Roda
WDDWL Jong PSV U21
  1. 29' M. Dağaşan W. Kuhn
  2. 34' 0-1 M. Younis · E. Waayers
  3. HT0-1
  4. 46' M. Bangura N. Röseler
  5. 46' P. Sejdiu K. Razak
  6. 46' R. Leijten K. Veendorp
  7. 47' Tim Kother
  8. 49' M. Bangura · M. Breij 1-1
  9. 55' Michael Breij
  10. 57' Jay Kruiver
  11. 60' M. Bangura · B. Koglin 2-1
  12. 61' D. Gilbert M. Younis
  13. 75' E. Bars E. Waayers
  14. 80' L. Beerten M. Breij
  15. 82' Jesper Uneken
  16. 84' W. Spieringhs Z. Vancsa
  17. 86' I. Houben J. Uneken
  18. FT2-1

Đội hình

Roda Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Sibum
  1. 52I. El Maach 7.3
  2. 22J. Kruiver 6.9
  3. 13N. Röseler ▼ 46' 6.7
  4. 4B. Koglin 7.6
  5. 18T. Köther 7.0
  6. 34K. Veendorp ▼ 46' 6.6
  7. 17O. Džepar 6.6
  8. 7K. Razak ▼ 46' 7.5
  9. 14M. Breij ▼ 80' 7.2
  10. 72Z. Vancsa ▼ 84' 7.3
  11. 97T. Baeten 6.9

Dự bị 11

  1. 27M. Bangura ⚽2 ▲ 46' 9.2
  2. 77P. Sejdiu ▲ 46' 6.9
  3. 20R. Leijten ▲ 46' 6.7
  4. 15L. Beerten ▲ 80' 6.7
  5. 6W. Spieringhs ▲ 84' 6.6
  6. 33J. Timmermans
  7. 30C. Van Hemelryck
  8. 11I. Griffith
  9. 23J. Steins
  10. 10J. Schwirten
  11. 26R. El Meliani
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Groenendijk
  1. 1N. Schiks 7.0
  2. 2E. Waayers ▼ 75' 7.0
  3. 3E. van de Blaak 7.0
  4. 4S. Gomez Van Hoogen 6.9
  5. 5W. Kuhn ▼ 29' 6.3
  6. 6J. Bawuah 7.0
  7. 8T. van den Heuvel 7.5
  8. 7T. Abed 7.3
  9. 10J. van den Berg 6.3
  10. 11M. Younis ▼ 61' 7.3
  11. 9J. Uneken ▼ 86' 7.3

Dự bị 7

  1. 22M. Dağaşan ▲ 29' 6.9
  2. 18D. Gilbert ▲ 61' 6.7
  3. 20E. Bars ▲ 75' 6.6
  4. 17I. Houben ▲ 86' 6.7
  5. 16R. Steur
  6. 23S. Kuijsten
  7. 14M. Monamay

Thống kê

0310
410
42%Kiểm soát bóng58%
26Dứt điểm18
5Trúng đích4
11Chệch đích10
18Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm9
10Bị chặn4
10Phạt góc4
2Việt vị0
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
301Chuyền bóng428
221Chuyền chính xác342
73%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Volendam
38 87 - 48 +39 82
2
Excelsior
38 74 - 38 +36 74
3
Cambuur
38 63 - 42 +21 71
4
ADO Den Haag
38 69 - 47 +22 70
5
Dordrecht
38 69 - 46 +23 68
6
De Graafschap
38 73 - 50 +23 65
7
Telstar
38 69 - 47 +22 61
8
Emmen
38 56 - 53 +3 56
9
Den Bosch
38 53 - 48 +5 55
10
Jong AZ
38 69 - 63 +6 52
11
FC Eindhoven
38 58 - 64 -6 51
12
Roda
38 49 - 57 -8 49
13
Helmond Sport
38 53 - 61 -8 46
14
VVV Venlo
38 44 - 69 -25 41
15
MVV
38 52 - 59 -7 40
16
FC OSS
38 31 - 61 -30 38
17
Jong Ajax
38 37 - 52 -15 36
18
Jong PSV U21
38 55 - 86 -31 30
19
Jong Utrecht
38 31 - 82 -51 23
20
Vitesse
38 54 - 73 -19 5
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

44Trận đấu42
59Ghi được61
63Thủng lưới94
1.34Bàn thắng mỗi trận1.45
14Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu