Telstar vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: Telstar 0-0 Den Bosch tại Eerste Divisie, 26 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 6, hòa 3, Den Bosch thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 23
- Sân vận động
- 711 Stadion, Velsen-Zuid
- Phong độ
- LLDLD Telstar
- LWLLL Den Bosch
- 20' Youssef El Kachati
- 34' Jaron Vicario
- 45' Danny Bakker
- HT0-0
- 60' ▲ D. Gyamfi ▼ R. Mulders
- 60' ▲ L. Mbete ▼ S. Maas
- 61' ▲ V. Kotzebue ▼ T. van Grunsven
- 67' ▲ Q. van den Heerik ▼ D. Gravenberch
- 74' ▲ A. Ahannach ▼ T. Kalinauskas
- 80' ▲ C. Seedorf ▼ C. Giousis
- 81' ▲ M. Tahiri ▼ Y. El Kachati
- 88' ▲ T. van de Loo ▼ J. Kruiver
- 90'+2 Jayden Turfkruier
- FT0-0
Đội hình
- 1R. Koeman 7.6
- 3M. Apau 6.9
- 29P. Guinari 7.5
- 4T. Oude Kotte 7.5
- 2J. Kruiver ▼ 88' 7.2
- 10C. Giousis ▼ 80' 7.3
- 12T. Overtoom 7.2
- 25D. Bakker 7.2
- 8J. Turfkruier 6.9
- 9Y. El Kachati ▼ 81' 6.9
- 39D. Gravenberch ▼ 67' 6.9
Dự bị 11
- 19Q. van den Heerik ▲ 67' 6.7
- 7C. Seedorf ▲ 80' 6.9
- 27M. Tahiri ▲ 81' 6.7
- 26T. van de Loo ▲ 88'
- 15D. Koswal
- 24A. Plat
- 20J. Houweling
- 11Y. Boussakou
- 21A. Bouyaghlafen
- 16Y. Liesdek
- 28L. van Ingen
- 28K. Hegyi 7.5
- 27R. Henning 7.5
- 3V. van den Bogert 7.3
- 24S. Maas ▼ 60' 6.9
- 18R. Mulders ▼ 60' 6.3
- 30S. Ogbaidze 7.2
- 15T. van Grunsven ▼ 61' 6.9
- 14N. de Groot 6.9
- 16J. Vicario 7.2
- 17T. Kalinauskas ▼ 74' 6.3
- 99K. Kostorz 7.5
Dự bị 12
- 45D. Gyamfi ▲ 60' 6.9
- 5L. Mbete ▲ 60' 6.9
- 9V. Kotzebue ▲ 61' 6.7
- 7A. Ahannach ▲ 74' 7.0
- 40I. Boumassaoudi
- 4Y. Ikeshita
- 33M. Laros
- 41R. Goutier
- 36R. Akanni
- 35B. Kemmeren
- 20R. Leijten
- 75J. Ojrzyński
Thống kê
03⚑7
⚑710
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm8
5Trúng đích3
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
7Phạt góc7
1Việt vị2
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
487Chuyền bóng364
374Chuyền chính xác245
77%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
45Trận đấu47
68Ghi được44
75Thủng lưới80
1.51Bàn thắng mỗi trận0.94
6Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai26